obtentions

[미국]/əbˈtenʃənz/
[영국]/əbˈtenʃənz/

한국어 번역

n. (가상의 복수형) 얻는 행위 또는 획득; 어떤 것을 얻는 과정.

구문 및 연어

method of obtention

획득 방법

예문

việc giành được các khoản tài trợ nghiên cứu thành công đã cho phép phòng thí nghiệm của chúng tôi mở rộng công việc.

성공적으로 연구 자금을 확보함으로써 우리 실험실은 업무를 확장할 수 있게 되었다.

những bản thảo hiếm mới thu thập được đã làm phong phú thêm bộ sưu tập của bảo tàng.

새로 수집된 드문 원고들이 박물관의 컬렉션을 풍부하게 했다.

việc giành được thị phần nhanh chóng của công ty đã khiến các nhà phân tích ngành ngạc nhiên.

기업이 빠르게 시장 점유율을 확보한 것은 산업 분석가들에게 놀라움을 주었다.

nhiều bằng sáng chế đã củng cố danh mục tài sản trí tuệ của công ty.

여러 특허가 회사의 지적 재산권 포트폴리오를 강화했다.

các giải thưởng thường xuyên phản ánh sự cống hiến của đội ngũ để đạt được xuất sắc.

자주 수상하는 것은 팀이 뛰어난 성과를 위해 기여하고 있음을 반영한다.

việc thu thập tài nguyên lẫn nhau giữa hai tổ chức đã mang lại lợi ích cho cả hai bên.

두 기관 간의 자원 공유는 양측 모두에게 이익을 주었다.

việc liên tục đạt được các chứng nhận an toàn cho thấy nhà máy cam kết tiêu chuẩn.

지속적으로 안전 인증을 획득하는 것은 공장이 표준을 준수하려는 의지를 보여준다.

việc thành công trong việc giành tài trợ đã cho phép công ty khởi nghiệp mở rộng quy mô hoạt động.

자금 지원을 성공적으로 확보함으로써 스타트업 회사는 운영 규모를 확대할 수 있게 되었다.

việc dần dần giành được lòng tin của công chúng mất nhiều năm để đạt được.

대중의 신뢰를 점차적으로 얻는 데는 수년이 걸렸다.

việc thu thập đất gần đây để bảo tồn sẽ bảo vệ môi trường sống của các loài bị đe dọa.

최근 보존을 위해 토지를 확보하는 것은 위협받는 종의 서식지 보호에 기여할 것이다.

việc giành được khách hàng mới một cách bất ngờ đã vượt quá mục tiêu doanh thu của chúng tôi.

예상치 못한 신규 고객 확보는 우리의 매출 목표를 초과했다.

việc thu thập nhanh dữ liệu khách hàng đã cải thiện việc cung cấp dịch vụ của chúng tôi.

고객 데이터를 신속하게 수집함으로써 우리의 서비스 제공을 개선했다.

인기 단어

자주 검색된 어휘를 탐색하세요

앱을 다운로드하여 전체 콘텐츠를 잠금 해제하세요

어휘를 더 효율적으로 학습하고 싶으신가요? DictoGo 앱을 다운로드하여 더 많은 어휘 암기 및 복습 기능을 경험해 보세요!

지금 DictoGo를 다운로드하세요