briefest

[Mỹ]/[ˈbriːfɪst]/
[Anh]/[ˈbrɪfɪst]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Ngắn nhất về thời gian; kéo dài trong thời gian ngắn nhất; Súc tích nhất; sử dụng ít từ nhất.
adv. Đến mức ngắn nhất; ngắn gọn.

Cụm từ & Cách kết hợp

briefest summary

tóm tắt ngắn gọn nhất

briefest possible

ngắn gọn nhất có thể

briefest time

thời gian ngắn nhất

briefest explanation

phản giải thích ngắn gọn nhất

briefest account

bản tóm tắt ngắn gọn nhất

briefest terms

trong những điều khoản ngắn gọn nhất

briefest moment

khoảnh khắc ngắn nhất

briefest overview

bản tổng quan ngắn gọn nhất

briefest introduction

phần giới thiệu ngắn gọn nhất

briefest reply

phản hồi ngắn gọn nhất

Câu ví dụ

please provide the briefest possible summary of the report.

vui lòng cung cấp bản tóm tắt ngắn gọn nhất có thể về báo cáo.

in the briefest terms, explain the concept of photosynthesis.

trong những điều khoản ngắn gọn nhất, hãy giải thích khái niệm quang hợp.

give me the briefest overview of the company's history.

hãy cho tôi cái nhìn tổng quan ngắn gọn nhất về lịch sử công ty.

the briefest response is appreciated given the time constraints.

phản hồi ngắn gọn nhất được đánh giá cao vì những hạn chế về thời gian.

can you offer the briefest description of the suspect?

bạn có thể đưa ra mô tả ngắn gọn nhất về nghi phạm không?

we need the briefest instructions on how to assemble this.

chúng tôi cần những hướng dẫn ngắn gọn nhất về cách lắp ráp cái này.

what's the briefest route to the city center?

con đường ngắn nhất đến trung tâm thành phố là gì?

present the data in the briefest, most impactful format.

trình bày dữ liệu ở định dạng ngắn gọn và có tác động nhất.

for the sake of clarity, keep your explanation the briefest possible.

để đảm bảo sự rõ ràng, hãy giữ cho lời giải thích của bạn ngắn gọn nhất có thể.

the briefest meeting agenda was circulated among the team.

lịch trình cuộc họp ngắn gọn nhất đã được lưu hành trong nhóm.

i'm looking for the briefest, most concise definition of 'quantum'.

Tôi đang tìm kiếm định nghĩa ngắn gọn và súc tích nhất về 'lượng tử'.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay