soft caplet
viên nang mềm
gel caplet
viên nang gel
caplet form
dạng viên nang
caplet dosage
liều dùng viên nang
caplet size
kích thước viên nang
caplet packaging
bao bì viên nang
caplet strength
độ mạnh viên nang
caplet release
phát hành viên nang
caplet ingredients
thành phần viên nang
caplet effectiveness
hiệu quả của viên nang
she took a caplet to relieve her headache.
Cô ấy đã dùng một viên nang để giảm đau đầu.
the doctor recommended a caplet for the pain.
Bác sĩ khuyên dùng một viên nang cho cơn đau.
always read the label before taking a caplet.
Luôn đọc nhãn trước khi dùng viên nang.
he prefers caplets over traditional tablets.
Anh ấy thích dùng viên nang hơn so với thuốc đài truyền thống.
caplets are easier to swallow than pills.
Viên nang dễ nuốt hơn so với viên thuốc.
make sure to take the caplet with water.
Hãy chắc chắn uống viên nang với nước.
the caplet contains essential vitamins.
Viên nang chứa các vitamin thiết yếu.
she carries a caplet in her purse for emergencies.
Cô ấy mang theo một viên nang trong túi xách để phòng trường hợp khẩn cấp.
caplets are often used for allergy relief.
Viên nang thường được sử dụng để giảm các triệu chứng dị ứng.
the pharmacist suggested a caplet for her symptoms.
Nhà thuốc khuyên dùng một viên nang cho các triệu chứng của cô ấy.
soft caplet
viên nang mềm
gel caplet
viên nang gel
caplet form
dạng viên nang
caplet dosage
liều dùng viên nang
caplet size
kích thước viên nang
caplet packaging
bao bì viên nang
caplet strength
độ mạnh viên nang
caplet release
phát hành viên nang
caplet ingredients
thành phần viên nang
caplet effectiveness
hiệu quả của viên nang
she took a caplet to relieve her headache.
Cô ấy đã dùng một viên nang để giảm đau đầu.
the doctor recommended a caplet for the pain.
Bác sĩ khuyên dùng một viên nang cho cơn đau.
always read the label before taking a caplet.
Luôn đọc nhãn trước khi dùng viên nang.
he prefers caplets over traditional tablets.
Anh ấy thích dùng viên nang hơn so với thuốc đài truyền thống.
caplets are easier to swallow than pills.
Viên nang dễ nuốt hơn so với viên thuốc.
make sure to take the caplet with water.
Hãy chắc chắn uống viên nang với nước.
the caplet contains essential vitamins.
Viên nang chứa các vitamin thiết yếu.
she carries a caplet in her purse for emergencies.
Cô ấy mang theo một viên nang trong túi xách để phòng trường hợp khẩn cấp.
caplets are often used for allergy relief.
Viên nang thường được sử dụng để giảm các triệu chứng dị ứng.
the pharmacist suggested a caplet for her symptoms.
Nhà thuốc khuyên dùng một viên nang cho các triệu chứng của cô ấy.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay