decontextualizing

[Mỹ]/[ˌdiːkɒnˈtekstjuəlaɪzɪŋ]/
[Anh]/[ˌdiːkɒnˈtekstʃʊəlaɪzɪŋ]/

Dịch

v. Loại bỏ điều gì đó khỏi ngữ cảnh ban đầu; Giải thích lại điều gì đó bằng cách bỏ qua ngữ cảnh.
adj. Loại bỏ hoặc có xu hướng loại bỏ khỏi ngữ cảnh.

Cụm từ & Cách kết hợp

decontextualizing data

phi ngữ cảnh hóa dữ liệu

decontextualizing meaning

phi ngữ cảnh hóa ý nghĩa

risk of decontextualizing

nguy cơ phi ngữ cảnh hóa

decontextualizing statements

phi ngữ cảnh hóa các phát biểu

avoiding decontextualizing

tránh phi ngữ cảnh hóa

decontextualizing history

phi ngữ cảnh hóa lịch sử

decontextualizing information

phi ngữ cảnh hóa thông tin

decontextualizing narratives

phi ngữ cảnh hóa các tường thuật

problem decontextualizing

vấn đề phi ngữ cảnh hóa

Câu ví dụ

the historian accused the biographer of decontextualizing historical figures for dramatic effect.

Nhà sử học cáo buộc nhà tiểu sử đã bóp méo các nhân vật lịch sử để tạo hiệu ứng kịch tính.

it's easy to fall into the trap of decontextualizing data when analyzing large datasets.

Dễ dàng rơi vào bẫy của việc tách dữ liệu khỏi ngữ cảnh khi phân tích các tập dữ liệu lớn.

decontextualizing quotes can distort the speaker's original meaning and intent.

Việc tách các trích dẫn khỏi ngữ cảnh có thể làm sai lệch ý nghĩa và mục đích ban đầu của người nói.

the journalist was criticized for decontextualizing the politician's statement to fit a narrative.

Nhà báo bị chỉ trích vì đã tách phát biểu của chính trị gia khỏi ngữ cảnh để phù hợp với một câu chuyện.

we need to avoid decontextualizing the research findings within a broader scientific framework.

Chúng ta cần tránh việc tách kết quả nghiên cứu khỏi khuôn khổ khoa học rộng lớn hơn.

decontextualizing a cultural practice can lead to misunderstandings and misinterpretations.

Việc tách một thực hành văn hóa khỏi ngữ cảnh có thể dẫn đến hiểu lầm và hiểu sai.

the challenge lies in understanding the context before even considering decontextualizing information.

Thách thức nằm ở việc hiểu ngữ cảnh trước khi thậm chí còn xem xét việc tách thông tin khỏi ngữ cảnh.

decontextualizing a complex situation can oversimplify the underlying issues.

Việc tách một tình huống phức tạp khỏi ngữ cảnh có thể đơn giản hóa quá mức các vấn đề cốt lõi.

careful analysis is required to prevent inadvertently decontextualizing the evidence.

Cần phân tích cẩn thận để ngăn ngừa vô tình tách bằng chứng khỏi ngữ cảnh.

the study warned against the dangers of decontextualizing user feedback in product development.

Nghiên cứu cảnh báo về những nguy hiểm của việc tách phản hồi của người dùng khỏi ngữ cảnh trong quá trình phát triển sản phẩm.

it's important to resist the urge to decontextualizing events when studying history.

Điều quan trọng là phải chống lại sự thôi thúc tách các sự kiện khỏi ngữ cảnh khi nghiên cứu lịch sử.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay