delimiting factor
Yếu tố xác định
delimiting line
Đường giới hạn
delimiting boundaries
Giới hạn xác định
delimiting area
Khu vực xác định
delimiting space
Không gian xác định
delimiting clearly
Xác định rõ ràng
delimiting effect
Tác dụng xác định
delimiting region
Khu vực xác định
delimiting circumstances
Tình huống xác định
delimiting scope
Phạm vi xác định
the fence is delimiting the garden from the rest of the yard.
Chiếc hàng rào đang phân định ranh giới giữa khu vườn và phần còn lại của sân.
clearly delimiting the boundaries is crucial for land ownership disputes.
Xác định rõ ranh giới là rất quan trọng trong tranh chấp sở hữu đất đai.
we need to be careful about delimiting the scope of the project.
Chúng ta cần cẩn trọng khi xác định phạm vi của dự án.
the legal agreement carefully delimits each party's responsibilities.
Thỏa thuận pháp lý cẩn thận xác định trách nhiệm của mỗi bên.
the survey team is tasked with delimiting the property lines.
Đội ngũ khảo sát được giao nhiệm vụ xác định ranh giới tài sản.
delimiting the research question helped focus the study.
Xác định câu hỏi nghiên cứu giúp tập trung vào nghiên cứu.
the contract clearly delimits the terms of the agreement.
Hợp đồng xác định rõ ràng các điều khoản của thỏa thuận.
delimiting the area affected by the spill was a priority.
Xác định khu vực bị ảnh hưởng bởi sự rò rỉ là ưu tiên hàng đầu.
the map precisely delimits the national borders.
Bản đồ xác định chính xác các đường biên giới quốc gia.
delimiting the problem is the first step to solving it.
Xác định vấn đề là bước đầu tiên để giải quyết nó.
the software allows you to easily delimiting image regions.
Phần mềm cho phép bạn dễ dàng xác định các vùng hình ảnh.
delimiting factor
Yếu tố xác định
delimiting line
Đường giới hạn
delimiting boundaries
Giới hạn xác định
delimiting area
Khu vực xác định
delimiting space
Không gian xác định
delimiting clearly
Xác định rõ ràng
delimiting effect
Tác dụng xác định
delimiting region
Khu vực xác định
delimiting circumstances
Tình huống xác định
delimiting scope
Phạm vi xác định
the fence is delimiting the garden from the rest of the yard.
Chiếc hàng rào đang phân định ranh giới giữa khu vườn và phần còn lại của sân.
clearly delimiting the boundaries is crucial for land ownership disputes.
Xác định rõ ranh giới là rất quan trọng trong tranh chấp sở hữu đất đai.
we need to be careful about delimiting the scope of the project.
Chúng ta cần cẩn trọng khi xác định phạm vi của dự án.
the legal agreement carefully delimits each party's responsibilities.
Thỏa thuận pháp lý cẩn thận xác định trách nhiệm của mỗi bên.
the survey team is tasked with delimiting the property lines.
Đội ngũ khảo sát được giao nhiệm vụ xác định ranh giới tài sản.
delimiting the research question helped focus the study.
Xác định câu hỏi nghiên cứu giúp tập trung vào nghiên cứu.
the contract clearly delimits the terms of the agreement.
Hợp đồng xác định rõ ràng các điều khoản của thỏa thuận.
delimiting the area affected by the spill was a priority.
Xác định khu vực bị ảnh hưởng bởi sự rò rỉ là ưu tiên hàng đầu.
the map precisely delimits the national borders.
Bản đồ xác định chính xác các đường biên giới quốc gia.
delimiting the problem is the first step to solving it.
Xác định vấn đề là bước đầu tiên để giải quyết nó.
the software allows you to easily delimiting image regions.
Phần mềm cho phép bạn dễ dàng xác định các vùng hình ảnh.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay