The company implemented a policy of gradualism to introduce changes smoothly.
Công ty đã thực hiện chính sách từng bước để giới thiệu các thay đổi một cách suôn sẻ.
In education, gradualism is often preferred over sudden and drastic reforms.
Trong giáo dục, chủ nghĩa từng bước thường được ưa chuộng hơn các cải cách đột ngột và triệt để.
The concept of gradualism is rooted in the idea of incremental progress.
Khái niệm về chủ nghĩa từng bước bắt nguồn từ ý tưởng về sự tiến bộ gia tăng.
Political movements sometimes advocate for gradualism as a strategy for achieving long-term goals.
Các phong trào chính trị đôi khi ủng hộ chủ nghĩa từng bước như một chiến lược để đạt được các mục tiêu dài hạn.
The environmentalist group proposed a plan based on gradualism to reduce carbon emissions.
Nhóm môi trường đã đề xuất một kế hoạch dựa trên chủ nghĩa từng bước để giảm lượng khí thải carbon.
The principle of gradualism suggests that change should be made in small, manageable steps.
Nguyên tắc của chủ nghĩa từng bước cho thấy sự thay đổi nên được thực hiện từng bước nhỏ, có thể quản lý được.
Historically, some social movements have adopted a strategy of gradualism to bring about societal change.
Về mặt lịch sử, một số phong trào xã hội đã áp dụng chiến lược chủ nghĩa từng bước để tạo ra sự thay đổi xã hội.
The theory of evolution is often associated with the concept of gradualism.
Thuyết tiến hóa thường gắn liền với khái niệm chủ nghĩa từng bước.
Economic reforms in the country are being carried out with a sense of gradualism to minimize disruptions.
Các cải cách kinh tế trong nước đang được thực hiện với tinh thần chủ nghĩa từng bước để giảm thiểu sự gián đoạn.
Successful implementation of gradualism requires patience and persistence.
Thực hiện thành công chủ nghĩa từng bước đòi hỏi sự kiên nhẫn và bền bỉ.
The big advantage that China has had over the former Soviet Union is that of cautious gradualism in economic policy.
Một lợi thế lớn mà Trung Quốc có so với Liên Xô trước đây là sự thận trọng, từng bước một trong chính sách kinh tế.
Nguồn: 15 articles connecting to Level 6 vocabulary.This is no time to engage in the luxury of cooling off or to take the tranquilizing drug of gradualism.
Đây không phải là thời điểm để đắm mình trong sự xa xỉ của việc hạ nhiệt hoặc sử dụng thuốc an thần của chủ nghĩa cải cách dần dần.
Nguồn: New English Course 5Such ideas may be discomforting, including for those who would enlist King as an opponent of CRT: always sceptical of " the tranquillising drug of gradualism" , he came to believe that most Americans " are unconscious racists" .
Những ý tưởng như vậy có thể gây khó chịu, ngay cả đối với những người muốn coi King là đối thủ của CRT: luôn hoài nghi về “thuốc an thần của chủ nghĩa cải cách dần dần”, ông đã tin rằng hầu hết người Mỹ “là những người phân biệt chủng tộc vô thức”.
Nguồn: The Economist (Summary)The company implemented a policy of gradualism to introduce changes smoothly.
Công ty đã thực hiện chính sách từng bước để giới thiệu các thay đổi một cách suôn sẻ.
In education, gradualism is often preferred over sudden and drastic reforms.
Trong giáo dục, chủ nghĩa từng bước thường được ưa chuộng hơn các cải cách đột ngột và triệt để.
The concept of gradualism is rooted in the idea of incremental progress.
Khái niệm về chủ nghĩa từng bước bắt nguồn từ ý tưởng về sự tiến bộ gia tăng.
Political movements sometimes advocate for gradualism as a strategy for achieving long-term goals.
Các phong trào chính trị đôi khi ủng hộ chủ nghĩa từng bước như một chiến lược để đạt được các mục tiêu dài hạn.
The environmentalist group proposed a plan based on gradualism to reduce carbon emissions.
Nhóm môi trường đã đề xuất một kế hoạch dựa trên chủ nghĩa từng bước để giảm lượng khí thải carbon.
The principle of gradualism suggests that change should be made in small, manageable steps.
Nguyên tắc của chủ nghĩa từng bước cho thấy sự thay đổi nên được thực hiện từng bước nhỏ, có thể quản lý được.
Historically, some social movements have adopted a strategy of gradualism to bring about societal change.
Về mặt lịch sử, một số phong trào xã hội đã áp dụng chiến lược chủ nghĩa từng bước để tạo ra sự thay đổi xã hội.
The theory of evolution is often associated with the concept of gradualism.
Thuyết tiến hóa thường gắn liền với khái niệm chủ nghĩa từng bước.
Economic reforms in the country are being carried out with a sense of gradualism to minimize disruptions.
Các cải cách kinh tế trong nước đang được thực hiện với tinh thần chủ nghĩa từng bước để giảm thiểu sự gián đoạn.
Successful implementation of gradualism requires patience and persistence.
Thực hiện thành công chủ nghĩa từng bước đòi hỏi sự kiên nhẫn và bền bỉ.
The big advantage that China has had over the former Soviet Union is that of cautious gradualism in economic policy.
Một lợi thế lớn mà Trung Quốc có so với Liên Xô trước đây là sự thận trọng, từng bước một trong chính sách kinh tế.
Nguồn: 15 articles connecting to Level 6 vocabulary.This is no time to engage in the luxury of cooling off or to take the tranquilizing drug of gradualism.
Đây không phải là thời điểm để đắm mình trong sự xa xỉ của việc hạ nhiệt hoặc sử dụng thuốc an thần của chủ nghĩa cải cách dần dần.
Nguồn: New English Course 5Such ideas may be discomforting, including for those who would enlist King as an opponent of CRT: always sceptical of " the tranquillising drug of gradualism" , he came to believe that most Americans " are unconscious racists" .
Những ý tưởng như vậy có thể gây khó chịu, ngay cả đối với những người muốn coi King là đối thủ của CRT: luôn hoài nghi về “thuốc an thần của chủ nghĩa cải cách dần dần”, ông đã tin rằng hầu hết người Mỹ “là những người phân biệt chủng tộc vô thức”.
Nguồn: The Economist (Summary)Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay