guest-starring

[Mỹ]/[ˈɡest stɑːrɪŋ]/
[Anh]/[ˈɡest ˌstɑːrɪŋ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. Xuất hiện trong một chương trình truyền hình hoặc phim ảnh với tư cách khách mời; Có một ngôi sao khách mời.
adj. Có một ngôi sao khách mời hoặc các ngôi sao khách mời.

Cụm từ & Cách kết hợp

guest-starring in

khách mời đóng vai trong

guest-starring role

vai khách mời

guest-starring alongside

hợp tác với

guest-starring appearance

xuất hiện với vai trò khách mời

guest-starring with

hợp tác cùng với

guest-starring cast

dàn diễn viên khách mời

guest-starring now

khách mời đóng vai hiện tại

guest-starring episode

tập khách mời

guest-starring briefly

khách mời đóng vai ngắn hạn

Câu ví dụ

the episode is guest-starring a popular comedian.

Tập phim có sự tham gia của một diễn viên hài nổi tiếng.

we're thrilled to announce that she'll be guest-starring in our next season.

Chúng tôi rất vui mừng thông báo rằng cô ấy sẽ là khách mời trong mùa giải tiếp theo của chúng tôi.

the show's finale is guest-starring several former cast members.

Đoạn kết của chương trình có sự tham gia của một số thành viên dàn diễn viên cũ.

the animated film guest-starring several famous athletes was a huge success.

Bộ phim hoạt hình có sự tham gia của một số vận động viên nổi tiếng đã đạt được thành công lớn.

the web series is guest-starring a rising star in the music industry.

Loạt phim trên web có sự tham gia của một ngôi sao đang lên trong ngành âm nhạc.

the play guest-starring a renowned shakespearean actor is highly anticipated.

Vở kịch có sự tham gia của một diễn viên Shakespeare nổi tiếng được mong chờ rất nhiều.

the podcast episode guest-starring a leading scientist proved very informative.

Tập podcast có sự tham gia của một nhà khoa học hàng đầu đã chứng tỏ rất hữu ích.

the charity event guest-starring several local celebrities raised a lot of money.

Sự kiện từ thiện có sự tham gia của một số người nổi tiếng địa phương đã quyên góp được rất nhiều tiền.

the documentary is guest-starring experts in the field of artificial intelligence.

Bộ phim tài liệu có sự tham gia của các chuyên gia trong lĩnh vực trí tuệ nhân tạo.

the radio show guest-starring a legendary musician was a nostalgic trip.

Chương trình radio có sự tham gia của một nhạc sĩ huyền thoại là một chuyến đi hoài niệm.

the online game is guest-starring a popular streamer for a limited time.

Trò chơi trực tuyến có sự tham gia của một streamer nổi tiếng trong một thời gian giới hạn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay