hastinesses lead
những sự vội vã dẫn đến
avoid hastinesses
tránh những sự vội vã
hastinesses cause
những sự vội vã gây ra
hastinesses affect
những sự vội vã ảnh hưởng
hastinesses arise
những sự vội vã xuất hiện
recognize hastinesses
nhận ra những sự vội vã
hastinesses hinder
những sự vội vã cản trở
hastinesses impact
những sự vội vã tác động
hastinesses undermine
những sự vội vã làm suy yếu
hastinesses diminish
những sự vội vã làm giảm đi
his hastinesses often lead to mistakes in his work.
Những lúc hấp tấp thường khiến anh mắc lỗi trong công việc.
we should avoid hastinesses when making important decisions.
Chúng ta nên tránh sự hấp tấp khi đưa ra những quyết định quan trọng.
her hastinesses in communication sometimes cause misunderstandings.
Sự hấp tấp trong giao tiếp của cô đôi khi gây ra những hiểu lầm.
the hastinesses of youth can be both a blessing and a curse.
Sự hấp tấp của tuổi trẻ có thể vừa là phước lành vừa là tai họa.
he regretted his hastinesses in the past.
Anh hối hận vì sự hấp tấp trong quá khứ.
her hastinesses in planning the event created chaos.
Sự hấp tấp trong việc lên kế hoạch cho sự kiện của cô đã gây ra sự hỗn loạn.
hastinesses can often cloud our judgment.
Sự hấp tấp thường có thể làm mờ đi sự phán đoán của chúng ta.
we need to learn from our hastinesses and take our time.
Chúng ta cần học hỏi từ những sai lầm do sự hấp tấp và dành thời gian.
his hastinesses in relationships led to many breakups.
Sự hấp tấp trong các mối quan hệ của anh đã dẫn đến nhiều sự chia tay.
she often reflects on her past hastinesses with regret.
Cô thường suy nghĩ về những sự hấp tấp trong quá khứ của mình với sự hối hận.
hastinesses lead
những sự vội vã dẫn đến
avoid hastinesses
tránh những sự vội vã
hastinesses cause
những sự vội vã gây ra
hastinesses affect
những sự vội vã ảnh hưởng
hastinesses arise
những sự vội vã xuất hiện
recognize hastinesses
nhận ra những sự vội vã
hastinesses hinder
những sự vội vã cản trở
hastinesses impact
những sự vội vã tác động
hastinesses undermine
những sự vội vã làm suy yếu
hastinesses diminish
những sự vội vã làm giảm đi
his hastinesses often lead to mistakes in his work.
Những lúc hấp tấp thường khiến anh mắc lỗi trong công việc.
we should avoid hastinesses when making important decisions.
Chúng ta nên tránh sự hấp tấp khi đưa ra những quyết định quan trọng.
her hastinesses in communication sometimes cause misunderstandings.
Sự hấp tấp trong giao tiếp của cô đôi khi gây ra những hiểu lầm.
the hastinesses of youth can be both a blessing and a curse.
Sự hấp tấp của tuổi trẻ có thể vừa là phước lành vừa là tai họa.
he regretted his hastinesses in the past.
Anh hối hận vì sự hấp tấp trong quá khứ.
her hastinesses in planning the event created chaos.
Sự hấp tấp trong việc lên kế hoạch cho sự kiện của cô đã gây ra sự hỗn loạn.
hastinesses can often cloud our judgment.
Sự hấp tấp thường có thể làm mờ đi sự phán đoán của chúng ta.
we need to learn from our hastinesses and take our time.
Chúng ta cần học hỏi từ những sai lầm do sự hấp tấp và dành thời gian.
his hastinesses in relationships led to many breakups.
Sự hấp tấp trong các mối quan hệ của anh đã dẫn đến nhiều sự chia tay.
she often reflects on her past hastinesses with regret.
Cô thường suy nghĩ về những sự hấp tấp trong quá khứ của mình với sự hối hận.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay