incomprehending

[Mỹ]/[ˌɪn.kɒmˈpre.hən.dɪŋ]/
[Anh]/[ˌɪn.kɑːmˈpriː.hən.dɪŋ]/

Dịch

adj. Không thể hoặc không muốn hiểu; không hiểu được; thể hiện sự thiếu hiểu biết; vô thức.
adv. Một cách không thể hoặc không muốn hiểu.

Cụm từ & Cách kết hợp

incomprehending gaze

Ánh nhìn không hiểu

utterly incomprehending

Hoàn toàn không hiểu

incomprehending silence

Im lặng không hiểu

being incomprehending

Đang không hiểu

found incomprehending

Phát hiện không hiểu

an incomprehending look

Một cái nhìn không hiểu

completely incomprehending

Hoàn toàn không hiểu

incomprehending nod

Điểm đầu không hiểu

staying incomprehending

Giữ nguyên không hiểu

seemingly incomprehending

Dường như không hiểu

Câu ví dụ

she stared back with an incomprehending expression.

Cô nhìn lại với biểu cảm không hiểu gì.

the audience remained largely incomprehending of the complex theory.

Khán giả vẫn chưa hiểu rõ lý thuyết phức tạp.

he felt a wave of incomprehending frustration wash over him.

Anh cảm thấy một cơn thất vọng không hiểu nổi trào dâng lên.

the child looked up with an utterly incomprehending gaze.

Trẻ em nhìn lên với ánh mắt hoàn toàn không hiểu.

the instructions were so vague, the team was left utterly incomprehending.

Các hướng dẫn quá mơ hồ, khiến cả nhóm hoàn toàn không hiểu.

his explanation was met with an almost entirely incomprehending silence.

Lời giải thích của anh được đáp lại bằng sự im lặng gần như hoàn toàn không hiểu.

the artist's intent was lost on the viewers, who were largely incomprehending.

Ý định của nghệ sĩ đã bị mất đi với khán giả, những người phần lớn không hiểu.

the professor noticed an incomprehending look on several students' faces.

Giáo sư nhận thấy vẻ mặt không hiểu trên khuôn mặt của một vài sinh viên.

lost in the wilderness, they were left in an incomprehending state.

Bị lạc trong hoang mạc, họ bị để lại trong tình trạng không hiểu.

the legal jargon proved incomprehending to the average person.

Ngôn ngữ pháp lý đã chứng minh là không hiểu được đối với người bình thường.

despite his efforts, the audience remained largely incomprehending.

Dù đã cố gắng, khán giả vẫn phần lớn không hiểu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay