inodorous gas
khí không mùi
inodorous substance
chất không mùi
inodorous compound
hợp chất không mùi
inodorous liquid
dịch không mùi
inodorous material
vật liệu không mùi
inodorous solution
dung dịch không mùi
inodorous smoke
khói không mùi
inodorous chemicals
hóa chất không mùi
inodorous fumes
khí bốc hơi không mùi
inodorous fragrance
mùi thơm không mùi
the inodorous substance was safe for use in the kitchen.
thứ chất không mùi đã an toàn để sử dụng trong bếp.
many plants produce inodorous flowers that attract pollinators.
nhiều loài thực vật tạo ra những bông hoa không mùi thu hút các loài thụ phấn.
the inodorous gas was released during the chemical reaction.
khí không mùi đã được giải phóng trong quá trình phản ứng hóa học.
inodorous materials are often preferred in manufacturing.
những vật liệu không mùi thường được ưa chuộng trong sản xuất.
the inodorous nature of the compound made it easy to handle.
tính chất không mùi của hợp chất khiến nó dễ dàng xử lý.
she appreciated the inodorous quality of the new paint.
cô ấy đánh giá cao chất lượng không mùi của loại sơn mới.
inodorous substances are often used in food packaging.
những chất không mùi thường được sử dụng trong bao bì thực phẩm.
the inodorous nature of the solution made it ideal for experiments.
tính chất không mùi của dung dịch khiến nó trở nên lý tưởng cho các thí nghiệm.
some inodorous chemicals are essential for industrial processes.
một số hóa chất không mùi rất cần thiết cho các quy trình công nghiệp.
he was surprised to find an inodorous liquid in the bottle.
anh ấy ngạc nhiên khi thấy một chất lỏng không mùi trong chai.
inodorous gas
khí không mùi
inodorous substance
chất không mùi
inodorous compound
hợp chất không mùi
inodorous liquid
dịch không mùi
inodorous material
vật liệu không mùi
inodorous solution
dung dịch không mùi
inodorous smoke
khói không mùi
inodorous chemicals
hóa chất không mùi
inodorous fumes
khí bốc hơi không mùi
inodorous fragrance
mùi thơm không mùi
the inodorous substance was safe for use in the kitchen.
thứ chất không mùi đã an toàn để sử dụng trong bếp.
many plants produce inodorous flowers that attract pollinators.
nhiều loài thực vật tạo ra những bông hoa không mùi thu hút các loài thụ phấn.
the inodorous gas was released during the chemical reaction.
khí không mùi đã được giải phóng trong quá trình phản ứng hóa học.
inodorous materials are often preferred in manufacturing.
những vật liệu không mùi thường được ưa chuộng trong sản xuất.
the inodorous nature of the compound made it easy to handle.
tính chất không mùi của hợp chất khiến nó dễ dàng xử lý.
she appreciated the inodorous quality of the new paint.
cô ấy đánh giá cao chất lượng không mùi của loại sơn mới.
inodorous substances are often used in food packaging.
những chất không mùi thường được sử dụng trong bao bì thực phẩm.
the inodorous nature of the solution made it ideal for experiments.
tính chất không mùi của dung dịch khiến nó trở nên lý tưởng cho các thí nghiệm.
some inodorous chemicals are essential for industrial processes.
một số hóa chất không mùi rất cần thiết cho các quy trình công nghiệp.
he was surprised to find an inodorous liquid in the bottle.
anh ấy ngạc nhiên khi thấy một chất lỏng không mùi trong chai.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay