limited-service

[Mỹ]/[ˈlɪmɪtɪd ˈsɜːvɪs]/
[Anh]/[ˈlɪmɪtɪd ˈsɜːrvɪs]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một cửa hàng bán lẻ cung cấp một loạt các dịch vụ hạn chế, thường liên quan đến một dòng sản phẩm cụ thể; Một khách sạn cung cấp ít tiện nghi và dịch vụ hơn so với khách sạn dịch vụ đầy đủ.
adj. Cung cấp một loạt các dịch vụ hạn chế.

Cụm từ & Cách kết hợp

limited-service hotel

khách sạn dịch vụ hạn chế

limited-service restaurant

nhà hàng dịch vụ hạn chế

limited-service store

cửa hàng dịch vụ hạn chế

Câu ví dụ

the limited-service hotel offered basic amenities and a convenient location.

Khách sạn dịch vụ hạn chế cung cấp các tiện nghi cơ bản và vị trí thuận tiện.

we chose a limited-service airport hotel for an early flight.

Chúng tôi đã chọn một khách sạn sân bay dịch vụ hạn chế cho chuyến bay sớm.

the limited-service restaurant provided quick and affordable meals.

Nhà hàng dịch vụ hạn chế cung cấp các bữa ăn nhanh chóng và giá cả phải chăng.

many travelers prefer limited-service accommodations for budget travel.

Nhiều khách du lịch thích các chỗ ở dịch vụ hạn chế cho việc đi lại tiết kiệm.

the limited-service office space was ideal for a small startup.

Không gian văn phòng dịch vụ hạn chế rất lý tưởng cho một công ty khởi nghiệp nhỏ.

a limited-service membership offers access to select amenities.

Một thành viên dịch vụ hạn chế cung cấp quyền truy cập vào các tiện nghi được chọn.

the limited-service policy excludes certain requests and deliveries.

Chính sách dịch vụ hạn chế loại trừ một số yêu cầu và giao hàng.

we appreciated the limited-service approach, keeping costs down.

Chúng tôi đánh giá cao cách tiếp cận dịch vụ hạn chế, giúp giảm chi phí.

the limited-service concept appeals to budget-conscious customers.

Khái niệm dịch vụ hạn chế hấp dẫn khách hàng quan tâm đến ngân sách.

the limited-service package included wi-fi and continental breakfast.

Gói dịch vụ hạn chế bao gồm wifi và bữa sáng kiểu lục địa.

despite being limited-service, the hotel was clean and comfortable.

Mặc dù là dịch vụ hạn chế, khách sạn sạch sẽ và thoải mái.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay