materialisation

[Mỹ]//məˌtɪəriəlaɪˈzeɪʃn//
[Anh]//məˌtɪriələˈzeɪʃn//
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Quá trình hình thành; hiện thực hóa.
Word Forms
số nhiềumaterialisations

Cụm từ & Cách kết hợp

eventual materialisation

Việc hiện thực hóa cuối cùng

sudden materialisation

Việc hiện thực hóa đột ngột

concept materialisation

Việc hiện thực hóa khái niệm

Câu ví dụ

the sudden materialisation of the ghost shocked everyone in the room.

Sự hiện hình đột ngột của cái bóng đã làm cho tất cả mọi người trong phòng hoảng sợ.

scientists are studying the materialisation of particles in quantum experiments.

Các nhà khoa học đang nghiên cứu hiện tượng vật chất hóa của các hạt trong các thí nghiệm lượng tử.

the materialisation of her childhood dreams into reality brought tears to her eyes.

Sự hiện thực hóa những ước mơ thời thơ ấu của cô đã khiến cô khóc.

the unexpected materialisation of the magician's assistant left the audience bewildered.

Sự xuất hiện bất ngờ của người phụ tá của nhà ảo thuật đã khiến khán giả bối rối.

paranormal investigators documented the materialisation phenomenon in the haunted house.

Các nhà điều tra hiện tượng siêu nhiên đã ghi lại hiện tượng vật chất hóa trong ngôi nhà ma.

the gradual materialisation of the city from the fog created an ethereal scene.

Sự hiện hình dần dần của thành phố từ sương mù đã tạo ra một khung cảnh huyền ảo.

ancient texts describe the spiritual materialisation of divine beings.

Các văn bản cổ đại mô tả sự vật chất hóa tinh thần của các vị thần.

the materialisation of his fears into tangible forms haunted his nightmares.

Sự hiện hình của nỗi sợ hãi thành các hình thức cụ thể đã ám ảnh những giấc mơ ác mộng của anh.

quantum physics explores how energy undergoes materialisation into matter.

Vật lý lượng tử khám phá cách năng lượng trải qua quá trình vật chất hóa thành vật chất.

the materialisation of the prototype took longer than expected due to technical difficulties.

Sự vật chất hóa của nguyên mẫu đã kéo dài hơn dự kiến do gặp phải những khó khăn kỹ thuật.

she watched the complete materialisation of the image on the empty canvas.

Cô đã chứng kiến sự hiện hình hoàn toàn của hình ảnh trên bức tranh trống.

the materialisation of innovative ideas requires both creativity and persistence.

Sự hiện hình của các ý tưởng sáng tạo đòi hỏi cả sự sáng tạo và sự kiên trì.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay