murex

[Mỹ]/ˈmjʊərɛks/
[Anh]/ˈmjʊrɛks/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại động vật thân mềm biển nổi tiếng với vỏ gai; 6,6'-dibromoindigo, một hợp chất hóa học

Cụm từ & Cách kết hợp

murex shell

vỏ ốc murex

murex snail

ốc murex

murex dye

thuốc nhuộm từ murex

murex species

loài murex

murex habitat

môi trường sống của murex

murex collection

bảo tàng murex

murex research

nghiên cứu về murex

murex population

dân số murex

murex classification

phân loại murex

murex fossil

fossil murex

Câu ví dụ

the murex shell is highly prized by collectors.

vỏ ốc murex được những người sưu tầm đánh giá rất cao.

scientists study the murex for its unique properties.

các nhà khoa học nghiên cứu murex vì những đặc tính độc đáo của nó.

murex snails are known for their beautiful shells.

Ốc murex nổi tiếng với những vỏ đẹp của chúng.

the dye extracted from murex was used in ancient times.

sắc phẩm chiết xuất từ murex đã được sử dụng trong thời cổ đại.

murex species can be found in tropical waters.

các loài murex có thể được tìm thấy ở vùng nước nhiệt đới.

many artisans create jewelry using murex shells.

nhiều nghệ nhân tạo đồ trang sức bằng cách sử dụng vỏ ốc murex.

the murex is an important part of marine biodiversity.

murex là một phần quan trọng của đa dạng sinh học biển.

conservation efforts are needed to protect murex habitats.

cần có những nỗ lực bảo tồn để bảo vệ môi trường sống của murex.

some cultures consider murex a symbol of wealth.

một số nền văn hóa coi murex là biểu tượng của sự giàu có.

the murex's unique shape makes it a favorite among shell collectors.

hình dạng độc đáo của murex khiến nó trở thành một lựa chọn yêu thích của những người sưu tầm vỏ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay