pure noiselessnesses
những sự tĩnh lặng tinh khiết
total noiselessnesses
những sự tĩnh lặng tuyệt đối
absolute noiselessnesses
những sự tĩnh lặng tuyệt đối
unmatched noiselessnesses
những sự tĩnh lặng không thể so sánh
complete noiselessnesses
những sự tĩnh lặng hoàn toàn
ideal noiselessnesses
những sự tĩnh lặng lý tưởng
perpetual noiselessnesses
những sự tĩnh lặng vĩnh cửu
serene noiselessnesses
những sự tĩnh lặng thanh bình
remarkable noiselessnesses
những sự tĩnh lặng đáng chú ý
natural noiselessnesses
những sự tĩnh lặng tự nhiên
the noiselessnesses of the forest made it a perfect place for meditation.
Sự tĩnh lặng của khu rừng khiến đó trở thành một nơi lý tưởng để thiền định.
in the noiselessnesses of the night, i could hear my thoughts clearly.
Trong sự tĩnh lặng của đêm, tôi có thể nghe rõ những suy nghĩ của mình.
the noiselessnesses of the library allowed me to concentrate on my studies.
Sự tĩnh lặng của thư viện cho phép tôi tập trung vào việc học tập.
we appreciated the noiselessnesses during our retreat in the mountains.
Chúng tôi đánh giá cao sự tĩnh lặng trong suốt thời gian nghỉ dưỡng ở núi.
the noiselessnesses of the art gallery enhanced the viewing experience.
Sự tĩnh lặng của phòng trưng bày nghệ thuật đã nâng cao trải nghiệm xem.
children often find joy in the noiselessnesses of nature.
Trẻ em thường tìm thấy niềm vui trong sự tĩnh lặng của thiên nhiên.
the noiselessnesses of the early morning inspired her to write.
Sự tĩnh lặng của buổi sáng sớm đã truyền cảm hứng cho cô ấy viết lách.
in the noiselessnesses of the ocean, i found peace.
Trong sự tĩnh lặng của đại dương, tôi đã tìm thấy sự bình yên.
the noiselessnesses of the empty room felt eerie.
Sự tĩnh lặng của căn phòng trống cảm thấy kỳ lạ.
he cherished the noiselessnesses that came with solitude.
Anh trân trọng sự tĩnh lặng đi kèm với sự cô đơn.
pure noiselessnesses
những sự tĩnh lặng tinh khiết
total noiselessnesses
những sự tĩnh lặng tuyệt đối
absolute noiselessnesses
những sự tĩnh lặng tuyệt đối
unmatched noiselessnesses
những sự tĩnh lặng không thể so sánh
complete noiselessnesses
những sự tĩnh lặng hoàn toàn
ideal noiselessnesses
những sự tĩnh lặng lý tưởng
perpetual noiselessnesses
những sự tĩnh lặng vĩnh cửu
serene noiselessnesses
những sự tĩnh lặng thanh bình
remarkable noiselessnesses
những sự tĩnh lặng đáng chú ý
natural noiselessnesses
những sự tĩnh lặng tự nhiên
the noiselessnesses of the forest made it a perfect place for meditation.
Sự tĩnh lặng của khu rừng khiến đó trở thành một nơi lý tưởng để thiền định.
in the noiselessnesses of the night, i could hear my thoughts clearly.
Trong sự tĩnh lặng của đêm, tôi có thể nghe rõ những suy nghĩ của mình.
the noiselessnesses of the library allowed me to concentrate on my studies.
Sự tĩnh lặng của thư viện cho phép tôi tập trung vào việc học tập.
we appreciated the noiselessnesses during our retreat in the mountains.
Chúng tôi đánh giá cao sự tĩnh lặng trong suốt thời gian nghỉ dưỡng ở núi.
the noiselessnesses of the art gallery enhanced the viewing experience.
Sự tĩnh lặng của phòng trưng bày nghệ thuật đã nâng cao trải nghiệm xem.
children often find joy in the noiselessnesses of nature.
Trẻ em thường tìm thấy niềm vui trong sự tĩnh lặng của thiên nhiên.
the noiselessnesses of the early morning inspired her to write.
Sự tĩnh lặng của buổi sáng sớm đã truyền cảm hứng cho cô ấy viết lách.
in the noiselessnesses of the ocean, i found peace.
Trong sự tĩnh lặng của đại dương, tôi đã tìm thấy sự bình yên.
the noiselessnesses of the empty room felt eerie.
Sự tĩnh lặng của căn phòng trống cảm thấy kỳ lạ.
he cherished the noiselessnesses that came with solitude.
Anh trân trọng sự tĩnh lặng đi kèm với sự cô đơn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay