persuasibility

[Mỹ]/pəˌsweɪzəˈbɪləti/
[Anh]/pərˌsweɪzəˈbɪləti/

Dịch

n. khả năng dễ bị thuyết phục

Cụm từ & Cách kết hợp

high persuasibility

khả năng thuyết phục cao

low persuasibility

khả năng thuyết phục thấp

increased persuasibility

tăng khả năng thuyết phục

persuasibility factors

các yếu tố ảnh hưởng đến khả năng thuyết phục

persuasibility assessment

đánh giá khả năng thuyết phục

persuasibility techniques

các kỹ thuật thuyết phục

persuasibility strategies

các chiến lược thuyết phục

persuasibility model

mô hình thuyết phục

persuasibility research

nghiên cứu về khả năng thuyết phục

persuasibility training

đào tạo về khả năng thuyết phục

Câu ví dụ

her persuasibility made her an effective salesperson.

khả năng thuyết phục của cô ấy khiến cô ấy trở thành một người bán hàng hiệu quả.

he often takes advantage of her persuasibility in negotiations.

anh ta thường lợi dụng khả năng thuyết phục của cô ấy trong đàm phán.

the study focused on the factors that influence persuasibility.

nghiên cứu tập trung vào các yếu tố ảnh hưởng đến khả năng thuyết phục.

her high persuasibility can lead to poor decision-making.

khả năng thuyết phục cao của cô ấy có thể dẫn đến việc đưa ra quyết định không tốt.

understanding the audience's persuasibility is crucial for effective communication.

hiểu rõ khả năng thuyết phục của khán giả là điều quan trọng để giao tiếp hiệu quả.

they assessed the persuasibility of different demographic groups.

họ đánh giá khả năng thuyết phục của các nhóm nhân khẩu học khác nhau.

his persuasibility was evident during the group discussion.

khả năng thuyết phục của anh ấy đã thể hiện rõ trong cuộc thảo luận nhóm.

she used her persuasibility to rally support for the project.

cô ấy đã sử dụng khả năng thuyết phục của mình để thu hút sự ủng hộ cho dự án.

the trainer emphasized the importance of developing persuasibility skills.

giảng viên nhấn mạnh tầm quan trọng của việc phát triển các kỹ năng thuyết phục.

his lack of persuasibility made it difficult to convince others.

việc thiếu khả năng thuyết phục của anh ấy khiến việc thuyết phục người khác trở nên khó khăn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay