radiations

[Mỹ]/[ˈreɪdɪəʃənz]/
[Anh]/[ˈreɪdɪəʃənz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. quá trình phát ra hoặc đang được phát ra dưới dạng các tia năng lượng; việc phát ra năng lượng dưới dạng tia; một mô hình các đường kẻ phát ra từ một tâm chung; hành động phát xạ; cảm giác hạnh phúc hoặc ấm áp lan tỏa từ một người hoặc vật.

Cụm từ & Cách kết hợp

detecting radiations

Phát hiện bức xạ

harmful radiations

Bức xạ có hại

background radiations

Bức xạ nền

low radiations

Bức xạ thấp

radiations levels

Các mức bức xạ

measuring radiations

Đo lường bức xạ

radiations shield

Chắn bức xạ

increased radiations

Tăng bức xạ

radiations exposure

Tiếp xúc bức xạ

natural radiations

Bức xạ tự nhiên

Câu ví dụ

the harmful effects of uv radiations on skin are well-documented.

Tác động có hại của tia UV đối với da đã được chứng minh rõ ràng.

we need to shield ourselves from excessive solar radiations.

Chúng ta cần bảo vệ bản thân khỏi bức xạ mặt trời quá mức.

medical imaging often utilizes controlled radiations to diagnose illnesses.

Hình ảnh y tế thường sử dụng bức xạ được kiểm soát để chẩn đoán bệnh tật.

background radiations are naturally present in our environment.

Bức xạ nền tự nhiên tồn tại trong môi trường của chúng ta.

the study investigated the impact of cosmic radiations on astronauts.

Nghiên cứu đã điều tra tác động của bức xạ vũ trụ đến phi hành gia.

protecting electronics from radiations is crucial in space exploration.

Bảo vệ thiết bị điện tử khỏi bức xạ là rất quan trọng trong khám phá không gian.

chernobyl released dangerous radiations into the surrounding area.

Chernobyl đã phát tán bức xạ nguy hiểm vào khu vực xung quanh.

the device measures the intensity of electromagnetic radiations.

Thiết bị này đo cường độ bức xạ điện từ.

nuclear power plants generate significant amounts of radiations.

Nhà máy điện hạt nhân tạo ra lượng bức xạ đáng kể.

scientists are researching the long-term effects of radiations on living organisms.

Các nhà khoa học đang nghiên cứu tác động lâu dài của bức xạ đối với sinh vật sống.

the building was designed to shield occupants from external radiations.

Công trình được thiết kế để bảo vệ người ở khỏi bức xạ bên ngoài.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay