ruder behavior
Hành vi thô lỗ hơn
being ruder
trở nên thô lỗ hơn
ruder than
thô lỗ hơn
quite ruder
rất thô lỗ hơn
ruder now
thô lỗ hơn bây giờ
ruder tone
giọng điệu thô lỗ hơn
ruder remarks
những lời nói thô lỗ hơn
ruder attitude
thái độ thô lỗ hơn
become ruder
trở nên thô lỗ hơn
surprisingly ruder
thô lỗ hơn một cách bất ngờ
his behavior was incredibly rude and disrespectful to the staff.
Hành vi của anh ấy vô cùng thô lỗ và thiếu tôn trọng với nhân viên.
i found his comments about my work to be rather rude.
Tôi thấy những nhận xét của anh ấy về công việc của tôi khá thô lỗ.
she was shocked by his rude interruption during the meeting.
Cô ấy đã sốc vì sự ngắt lời thô lỗ của anh ấy trong cuộc họp.
don't be rude to your elders; show them respect.
Đừng thô lỗ với người lớn tuổi; hãy tôn trọng họ.
the customer was rude and demanding, making it difficult to help him.
Khách hàng rất thô lỗ và yêu cầu nhiều, khiến việc giúp đỡ anh ta trở nên khó khăn.
it's rude to talk with your mouth full.
Việc nói chuyện khi miệng đầy là rất thô lỗ.
he made a rude remark about her appearance.
Anh ấy đã nói một câu thô lỗ về ngoại hình của cô ấy.
i was surprised by how rude the taxi driver was.
Tôi ngạc nhiên trước thái độ thô lỗ của tài xế taxi.
there's no need to be rude; we can discuss this calmly.
Không cần phải thô lỗ; chúng ta có thể thảo luận một cách bình tĩnh.
his rude tone made me feel uncomfortable.
Tông giọng thô lỗ của anh ấy khiến tôi cảm thấy không thoải mái.
she politely asked him not to be so rude.
Cô ấy đã lịch sự yêu cầu anh ấy đừng thô lỗ như vậy.
ruder behavior
Hành vi thô lỗ hơn
being ruder
trở nên thô lỗ hơn
ruder than
thô lỗ hơn
quite ruder
rất thô lỗ hơn
ruder now
thô lỗ hơn bây giờ
ruder tone
giọng điệu thô lỗ hơn
ruder remarks
những lời nói thô lỗ hơn
ruder attitude
thái độ thô lỗ hơn
become ruder
trở nên thô lỗ hơn
surprisingly ruder
thô lỗ hơn một cách bất ngờ
his behavior was incredibly rude and disrespectful to the staff.
Hành vi của anh ấy vô cùng thô lỗ và thiếu tôn trọng với nhân viên.
i found his comments about my work to be rather rude.
Tôi thấy những nhận xét của anh ấy về công việc của tôi khá thô lỗ.
she was shocked by his rude interruption during the meeting.
Cô ấy đã sốc vì sự ngắt lời thô lỗ của anh ấy trong cuộc họp.
don't be rude to your elders; show them respect.
Đừng thô lỗ với người lớn tuổi; hãy tôn trọng họ.
the customer was rude and demanding, making it difficult to help him.
Khách hàng rất thô lỗ và yêu cầu nhiều, khiến việc giúp đỡ anh ta trở nên khó khăn.
it's rude to talk with your mouth full.
Việc nói chuyện khi miệng đầy là rất thô lỗ.
he made a rude remark about her appearance.
Anh ấy đã nói một câu thô lỗ về ngoại hình của cô ấy.
i was surprised by how rude the taxi driver was.
Tôi ngạc nhiên trước thái độ thô lỗ của tài xế taxi.
there's no need to be rude; we can discuss this calmly.
Không cần phải thô lỗ; chúng ta có thể thảo luận một cách bình tĩnh.
his rude tone made me feel uncomfortable.
Tông giọng thô lỗ của anh ấy khiến tôi cảm thấy không thoải mái.
she politely asked him not to be so rude.
Cô ấy đã lịch sự yêu cầu anh ấy đừng thô lỗ như vậy.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay