scaled-down

[Mỹ]/[ˈskeɪld daʊn]/
[Anh]/[ˈskeɪld daʊn]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Giảm kích thước hoặc quy mô; Đơn giản hóa hoặc giảm bớt độ phức tạp.
v. Làm giảm kích thước hoặc quy mô của một thứ gì đó.
adv. Giảm kích thước hoặc quy mô.

Cụm từ & Cách kết hợp

scaled-down version

phiên bản thu nhỏ

scaled-down model

mô hình thu nhỏ

scaled-down project

dự án thu nhỏ

scaled-down design

thiết kế thu nhỏ

scaled-down features

tính năng thu nhỏ

Câu ví dụ

the museum displayed a scaled-down replica of the eiffel tower.

Bảo tàng đã trưng bày một bản sao thu nhỏ của tháp Eiffel.

we built a scaled-down model of our dream house.

Chúng tôi đã xây dựng một mô hình thu nhỏ của ngôi nhà mơ ước của mình.

the company launched a scaled-down version of the software for mobile devices.

Công ty đã ra mắt một phiên bản thu nhỏ của phần mềm dành cho thiết bị di động.

the architect presented a scaled-down plan for the new shopping mall.

Kiến trúc sư đã trình bày một bản vẽ thu nhỏ cho trung tâm mua sắm mới.

the diorama featured a scaled-down depiction of a civil war battlefield.

Bức tranh khảm có một cảnh mô tả thu nhỏ của một trận chiến trong chiến tranh dân sự.

the toy train set included a scaled-down landscape.

Bộ đồ chơi tàu hỏa bao gồm một khung cảnh thu nhỏ.

the city planners used a scaled-down map to discuss the proposed development.

Các nhà quy hoạch thành phố đã sử dụng bản đồ thu nhỏ để thảo luận về dự án phát triển được đề xuất.

the game featured a scaled-down version of the popular video game.

Trò chơi có một phiên bản thu nhỏ của trò chơi video phổ biến.

the school created a scaled-down version of the solar system for the science fair.

Trường học đã tạo ra một phiên bản thu nhỏ của hệ mặt trời cho hội chợ khoa học.

the engineers designed a scaled-down prototype to test the new technology.

Các kỹ sư đã thiết kế một mô hình thu nhỏ để kiểm tra công nghệ mới.

the theater group built a scaled-down set for the children's play.

Đội nhóm kịch đã xây dựng một bối cảnh thu nhỏ cho vở kịch dành cho trẻ em.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay