scrublands

[Mỹ]/[ˈscrʌbləndz]/
[Anh]/[ˈskrʌblændz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. vùng đất được phủ bằng bụi gai; vùng đất hoang mạc; một khu đất có sự phát triển thưa thớt của các bụi cây và cây thấp; một khu vực đất trống hoặc không sinh sản được.

Cụm từ & Cách kết hợp

scrublands expanse

Vietnamese_translation

cross scrublands

Vietnamese_translation

scrublands border

Vietnamese_translation

vast scrublands

Vietnamese_translation

scrublands dotted

Vietnamese_translation

through scrublands

Vietnamese_translation

scrublands region

Vietnamese_translation

scrublands stretch

Vietnamese_translation

scrubland habitat

Vietnamese_translation

remote scrublands

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the hikers traversed the desolate scrublands, searching for a landmark.

Người leo núi đi qua những vùng đất khô cằn, đang tìm kiếm một điểm mốc.

farmers struggled to cultivate crops in the arid scrublands.

Nông dân vất vả trong việc canh tác cây trồng trên những vùng đất khô cằn.

wildlife thrived in the seemingly barren scrublands, adapting to the harsh conditions.

Động vật hoang dã sinh sống và phát triển trong những vùng đất khô cằn dường như không có gì, thích nghi với điều kiện khắc nghiệt.

the wildfire quickly spread through the dry scrublands during the summer.

Ngọn lửa rừng lan nhanh qua những vùng đất khô cằn vào mùa hè.

developers planned to build a resort on the edge of the scrublands.

Các nhà phát triển lập kế hoạch xây dựng một khu nghỉ dưỡng ở mép của vùng đất khô cằn.

the researchers studied the unique plant life found in the scrublands.

Các nhà nghiên cứu nghiên cứu về đời sống thực vật đặc biệt được tìm thấy trong vùng đất khô cằn.

a dirt road wound its way through the expansive scrublands.

Một con đường đất quanh co蜿蜒 through những vùng đất khô cằn rộng lớn.

the cattle grazed peacefully in the vast scrublands.

Đàn gia súc ăn cỏ bình yên trong những vùng đất khô cằn rộng lớn.

the abandoned mine sat rusting in the scrublands.

Mỏ khai thác bị bỏ hoang đứng đó, rỉ sét trong vùng đất khô cằn.

we camped out in the scrublands, enjoying the starry night sky.

Chúng tôi dựng trại ở vùng đất khô cằn, tận hưởng bầu trời đầy sao vào ban đêm.

the landscape consisted primarily of rolling hills and scrublands.

Phong cảnh chủ yếu gồm các dãy núi đồi và vùng đất khô cằn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay