sedimentology

[Mỹ]/ˌsɛdɪmənˈtɒlədʒi/
[Anh]/ˌsɛdɪməˈtɑːlədʒi/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. nghiên cứu về đá trầm tích và các quá trình

Cụm từ & Cách kết hợp

sedimentology studies

nghiên cứu trầm tích học

sedimentology analysis

phân tích trầm tích học

sedimentology techniques

các kỹ thuật trầm tích học

sedimentology processes

các quá trình trầm tích học

sedimentology fieldwork

công tác thực địa trầm tích học

sedimentology research

nghiên cứu trầm tích học

sedimentology data

dữ liệu trầm tích học

sedimentology models

các mô hình trầm tích học

sedimentology concepts

các khái niệm trầm tích học

sedimentology applications

các ứng dụng của trầm tích học

Câu ví dụ

sedimentology is essential for understanding geological history.

địa chất trầm tích là điều cần thiết để hiểu lịch sử địa chất.

many universities offer courses in sedimentology.

nhiều trường đại học cung cấp các khóa học về địa chất trầm tích.

she specializes in sedimentology and paleoenvironments.

cô chuyên về địa chất trầm tích và môi trường cổ.

fieldwork in sedimentology often involves sampling riverbeds.

công việc thực địa trong địa chất trầm tích thường liên quan đến việc lấy mẫu các lòng sông.

understanding sedimentology helps in oil exploration.

hiểu biết về địa chất trầm tích giúp ích cho việc thăm dò dầu mỏ.

he wrote a thesis on sedimentology and climate change.

anh đã viết một luận văn về địa chất trầm tích và biến đổi khí hậu.

sedimentology provides insights into past environmental conditions.

địa chất trầm tích cung cấp những hiểu biết về các điều kiện môi trường trong quá khứ.

research in sedimentology can influence coastal management.

nghiên cứu về địa chất trầm tích có thể ảnh hưởng đến quản lý bờ biển.

she presented her findings in sedimentology at the conference.

cô đã trình bày những phát hiện của mình về địa chất trầm tích tại hội nghị.

students learn about sedimentology through hands-on experiences.

sinh viên học về địa chất trầm tích thông qua các kinh nghiệm thực hành.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay