submergibility

[Mỹ]/səbˈmɜːrdʒəˈbɪləti/
[Anh]/səbˈmɜːrdʒəˈbɪləti/

Dịch

n. Tính chất hoặc khả năng có thể chìm dưới nước; khả năng bị ngập trong chất lỏng.

Cụm từ & Cách kết hợp

submergibility test

thử nghiệm chìm

high submergibility

khả năng chìm cao

submergibility factor

yếu tố chìm

submergibility level

mức độ chìm

submergibility limit

giới hạn chìm

submergibility rating

đánh giá khả năng chìm

submergibility analysis

phân tích khả năng chìm

submergibility capability

năng lực chìm

submergibility degree

mức độ chìm

submergibility requirement

yêu cầu về khả năng chìm

Câu ví dụ

the submergibility rating of this submarine is classified as top-secret.

Đánh giá khả năng chìm của tàu ngầm này được phân loại là bí mật tối mật.

engineers tested the submergibility limit of the new underwater drone.

Kỹ sư đã kiểm tra giới hạn khả năng chìm của drone dưới nước mới.

the submergibility characteristics of the vessel exceeded all expectations.

Đặc tính khả năng chìm của tàu vượt quá mọi kỳ vọng.

high submergibility is essential for deep-sea exploration equipment.

Khả năng chìm cao là rất cần thiết cho thiết bị khám phá đại dương sâu.

the submergibility coefficient was calculated using advanced simulation software.

Hệ số khả năng chìm được tính toán bằng phần mềm mô phỏng tiên tiến.

regulatory bodies established strict submergibility requirements for commercial submersibles.

Các cơ quan quản lý đã thiết lập các yêu cầu nghiêm ngặt về khả năng chìm cho các thiết bị lặn thương mại.

the submergibility assessment revealed minor flaws in the hull design.

Đánh giá khả năng chìm đã phơi bày những lỗi nhỏ trong thiết kế thân tàu.

material scientists improved the submergibility properties of the composite material.

Các nhà khoa học vật liệu đã cải thiện tính chất khả năng chìm của vật liệu composite.

the submergibility specifications vary depending on the intended depth of operation.

Các thông số kỹ thuật về khả năng chìm thay đổi tùy thuộc vào độ sâu hoạt động dự kiến.

continuous monitoring ensures optimal submergibility performance during missions.

Giám sát liên tục đảm bảo hiệu suất khả năng chìm tối ưu trong các nhiệm vụ.

the submergibility index helps categorize different types of underwater vehicles.

Chỉ số khả năng chìm giúp phân loại các loại phương tiện dưới nước khác nhau.

poor submergibility can lead to catastrophic failure in marine applications.

Khả năng chìm kém có thể dẫn đến sự cố thảm khốc trong các ứng dụng biển.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay