tallest building
điều cao nhất
tallest man
người cao nhất
be tallest
là cao nhất
tallest tree
cây cao nhất
tallest peak
đỉnh cao nhất
becoming tallest
đang trở thành cao nhất
tallest point
điểm cao nhất
tallest tower
tháp cao nhất
tallest player
vận động viên cao nhất
was tallest
đã là cao nhất
the tallest building in the city is the empire state building.
Ngôi nhà cao nhất trong thành phố là tòa nhà Empire State.
he is the tallest player on the basketball team.
Anh ấy là cầu thủ cao nhất trong đội bóng rổ.
mount everest is the tallest mountain in the world.
Núi Everest là ngọn núi cao nhất thế giới.
what is the tallest tree in this forest?
Cây cao nhất trong khu rừng này là cây nào?
she dreamed of being the tallest dancer on stage.
Cô ấy mơ ước trở thành vũ công cao nhất trên sân khấu.
the tallest redwood trees can reach over 300 feet.
Các cây thông đỏ cao nhất có thể đạt đến hơn 300 foot.
he measured himself against the wall to see how tall he was compared to the tallest person.
Anh ấy tự đo mình dựa vào tường để xem anh ấy cao đến đâu so với người cao nhất.
the tallest child in the class received a special award.
Trẻ cao nhất trong lớp đã nhận được một giải thưởng đặc biệt.
the tallest skyscraper dominates the skyline.
Tòa nhà chọc trời cao nhất thống trị bầu trời.
the tallest flagpole waved proudly in the wind.
Cái cột cờ cao nhất vẫy bay tự hào trong gió.
the tallest structure on campus is the library.
Công trình cao nhất trên khuôn viên trường là thư viện.
tallest building
điều cao nhất
tallest man
người cao nhất
be tallest
là cao nhất
tallest tree
cây cao nhất
tallest peak
đỉnh cao nhất
becoming tallest
đang trở thành cao nhất
tallest point
điểm cao nhất
tallest tower
tháp cao nhất
tallest player
vận động viên cao nhất
was tallest
đã là cao nhất
the tallest building in the city is the empire state building.
Ngôi nhà cao nhất trong thành phố là tòa nhà Empire State.
he is the tallest player on the basketball team.
Anh ấy là cầu thủ cao nhất trong đội bóng rổ.
mount everest is the tallest mountain in the world.
Núi Everest là ngọn núi cao nhất thế giới.
what is the tallest tree in this forest?
Cây cao nhất trong khu rừng này là cây nào?
she dreamed of being the tallest dancer on stage.
Cô ấy mơ ước trở thành vũ công cao nhất trên sân khấu.
the tallest redwood trees can reach over 300 feet.
Các cây thông đỏ cao nhất có thể đạt đến hơn 300 foot.
he measured himself against the wall to see how tall he was compared to the tallest person.
Anh ấy tự đo mình dựa vào tường để xem anh ấy cao đến đâu so với người cao nhất.
the tallest child in the class received a special award.
Trẻ cao nhất trong lớp đã nhận được một giải thưởng đặc biệt.
the tallest skyscraper dominates the skyline.
Tòa nhà chọc trời cao nhất thống trị bầu trời.
the tallest flagpole waved proudly in the wind.
Cái cột cờ cao nhất vẫy bay tự hào trong gió.
the tallest structure on campus is the library.
Công trình cao nhất trên khuôn viên trường là thư viện.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay