live telecastings
phát sóng trực tiếp
telecastings schedule
lịch phát sóng
telecastings rights
quyền phát sóng
telecastings network
mạng phát sóng
telecastings event
sự kiện phát sóng
telecastings audience
khán giả của chương trình phát sóng
telecastings quality
chất lượng phát sóng
telecastings platform
nền tảng phát sóng
telecastings service
dịch vụ phát sóng
telecastings feedback
phản hồi về chương trình phát sóng
many telecastings are available online for viewers.
Nhiều bản phát sóng có sẵn trực tuyến cho người xem.
telecastings of the event reached millions of people.
Các bản phát sóng sự kiện đã tiếp cận hàng triệu người.
the telecastings were delayed due to technical issues.
Các bản phát sóng bị trì hoãn do sự cố kỹ thuật.
she enjoys watching live telecastings of sports.
Cô ấy thích xem các bản phát sóng thể thao trực tiếp.
telecastings can be a great way to promote a new show.
Các bản phát sóng có thể là một cách tuyệt vời để quảng bá một chương trình mới.
they offer telecastings in multiple languages for international audiences.
Họ cung cấp các bản phát sóng bằng nhiều ngôn ngữ cho khán giả quốc tế.
telecastings of the concert were streamed worldwide.
Các bản phát sóng buổi hòa nhạc được phát trực tuyến trên toàn thế giới.
viewers can interact during telecastings through social media.
Người xem có thể tương tác trong quá trình phát sóng thông qua mạng xã hội.
telecastings have changed the way we consume media.
Các bản phát sóng đã thay đổi cách chúng ta tiêu thụ phương tiện truyền thông.
she works in a company that specializes in telecastings.
Cô ấy làm việc trong một công ty chuyên về phát sóng.
live telecastings
phát sóng trực tiếp
telecastings schedule
lịch phát sóng
telecastings rights
quyền phát sóng
telecastings network
mạng phát sóng
telecastings event
sự kiện phát sóng
telecastings audience
khán giả của chương trình phát sóng
telecastings quality
chất lượng phát sóng
telecastings platform
nền tảng phát sóng
telecastings service
dịch vụ phát sóng
telecastings feedback
phản hồi về chương trình phát sóng
many telecastings are available online for viewers.
Nhiều bản phát sóng có sẵn trực tuyến cho người xem.
telecastings of the event reached millions of people.
Các bản phát sóng sự kiện đã tiếp cận hàng triệu người.
the telecastings were delayed due to technical issues.
Các bản phát sóng bị trì hoãn do sự cố kỹ thuật.
she enjoys watching live telecastings of sports.
Cô ấy thích xem các bản phát sóng thể thao trực tiếp.
telecastings can be a great way to promote a new show.
Các bản phát sóng có thể là một cách tuyệt vời để quảng bá một chương trình mới.
they offer telecastings in multiple languages for international audiences.
Họ cung cấp các bản phát sóng bằng nhiều ngôn ngữ cho khán giả quốc tế.
telecastings of the concert were streamed worldwide.
Các bản phát sóng buổi hòa nhạc được phát trực tuyến trên toàn thế giới.
viewers can interact during telecastings through social media.
Người xem có thể tương tác trong quá trình phát sóng thông qua mạng xã hội.
telecastings have changed the way we consume media.
Các bản phát sóng đã thay đổi cách chúng ta tiêu thụ phương tiện truyền thông.
she works in a company that specializes in telecastings.
Cô ấy làm việc trong một công ty chuyên về phát sóng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay