truffle

[Mỹ]/'trʌf(ə)l/
[Anh]/'trʌfl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại nấm phát triển dưới mặt đất, đặc biệt là loại được sử dụng trong nấu ăn vì hương vị mạnh mẽ của nó; một loại kẹo sô cô la có nhân làm từ loại nấm này
Word Forms
số nhiềutruffles

Cụm từ & Cách kết hợp

truffle oil

dầu truffles

truffle pasta

mì truffles

black truffle

nấm truffles đen

truffle hunting

săn tìm truffles

Câu ví dụ

truffles with liqueur centres.

bánh tráng miệng truffle với nhân rượu mùi.

enoki, black truffle, chanterelle,porcini, chicken leg mushroom,

nấm enoki, nấm truffle đen, nấm chanterelle, nấm porcini, nấm đùi gà,

Butter Poached Lobster on a Butternut Squash/Sage Ravioli, Lobster Truffle Beurre Fondue, Celery Root &Apple Salad.

Tôm Maine luộc bơ trên mì ravioli bí ngòi/rau sage, sốt beurre fondue tôm truffle, salad củ cần tây & táo.

L to R: a ball when upon you crush the shell with your tongue against the roof of your mouth bursted with a strong truffle/mushroomy soupy goodness!yummm!

Từ trái sang phải: một quả bóng khi bạn nghiền vỏ bằng đầu lưỡi của bạn chạm vào vòm miệng của bạn vỡ ra với sự ngon ngọt súp nấm truffle/nấm mạnh mẽ!ngon lắm!

She indulged in a luxurious truffle dinner.

Cô ấy tận hưởng một bữa tối truffle xa xỉ.

The chef used truffle oil to enhance the flavor of the dish.

Đầu bếp sử dụng dầu truffle để tăng thêm hương vị cho món ăn.

He bought a box of gourmet truffles as a gift for his friend.

Anh ấy đã mua một hộp truffle hảo hạng làm quà tặng cho bạn của mình.

The truffle hunting season begins in the fall.

Mùa săn truffle bắt đầu vào mùa thu.

The chocolate truffles melted in her mouth.

Những chiếc truffle sô cô la tan chảy trong miệng cô ấy.

She savored the delicate truffle-infused pasta.

Cô ấy tận hưởng món mì ống hảo hạng được ngâm truffle.

The truffle market attracts food enthusiasts from all over the world.

Thị trường truffle thu hút những người yêu thích ẩm thực từ khắp nơi trên thế giới.

The truffle aroma filled the room, creating a cozy atmosphere.

Hương thơm truffle lan tỏa khắp căn phòng, tạo nên một không khí ấm cúng.

He ordered a truffle burger with extra cheese.

Anh ấy gọi một chiếc bánh mì burger truffle với nhiều phô mai hơn.

The truffle-hunting dog led the way through the forest.

Chú chó săn truffle dẫn đường xuyên qua khu rừng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay