turnkey

[Mỹ]/'tɜːnkiː/
[Anh]/'tɝnki/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. người quản lý; một người canh gác của một nhà tù; chìa khóa chính; một chìa khóa mở nhiều ổ khóa.
Word Forms
số nhiềuturnkeys

Cụm từ & Cách kết hợp

turnkey solution

giải pháp chìa khóa trao tay

turnkey project

dự án chìa khóa trao tay

turnkey system

hệ thống chìa khóa trao tay

turnkey contract

hợp đồng chìa khóa trao tay

Câu ví dụ

a turnkey computer system; a turnkey housing project; a turnkey factory.

một hệ thống máy tính chìa khóa trao tay; một dự án nhà ở chìa khóa trao tay; một nhà máy chìa khóa trao tay.

turnkey systems for telecommunications customers.

hệ thống chìa khóa trao tay cho khách hàng viễn thông.

Ví dụ thực tế

" Turnkey" (turnkey – one word) means ready to be used immediately, without making any changes.

"Turnkey" (turnkey - một từ) có nghĩa là sẵn sàng để sử dụng ngay lập tức, không cần thực hiện bất kỳ thay đổi nào.

Nguồn: 2008 ESLPod

'Steady, ' said the turnkey, still holding him down.

'Tĩnh lại đi,' người lính canh nói, vẫn đang giữ chặt anh ta.

Nguồn: Oliver Twist (Original Version)

The turnkey looked askance at her all the while, but never spoke.

Trong suốt thời gian đó, người lính canh nhìn cô một cách dò xét, nhưng không nói gì.

Nguồn: Adam Bede (Volume Four)

" Why then, " said the turnkey, grinning again, " he knows what Mr. Jaggers is" .

"Vậy thì, " người lính canh nói, lại cười, "anh ta biết Mr. Jaggers là ai."

Nguồn: Great Expectations (Original Version)

The turnkey made the sign of the cross and went out rejoicing.

Người lính canh làm dấu thánh giá rồi ra đi với vẻ hân hoan.

Nguồn: The Red and the Black (Part Four)

Most franchise businesses are turnkey businesses; the company already has a set of procedures for you to follow.

Hầu hết các doanh nghiệp nhượng quyền là các doanh nghiệp chìa khóa trao tay; công ty đã có một bộ quy trình để bạn làm theo.

Nguồn: 2008 ESLPod

Motioning them to remain where they were, the turnkey knocked at one of these with his bunch of keys.

Cử động bảo họ ở lại chỗ của họ, người lính canh gõ vào một trong số những cánh cửa đó bằng xấp chìa khóa của mình.

Nguồn: Oliver Twist (Original Version)

The person who accompanied him was a simple lackey, named Ebenezer Radburn, who acted merely in the capacity of turnkey.

Người đi cùng anh ta là một người hầu đơn giản, tên là Ebenezer Radburn, người chỉ đóng vai trò là người lính canh.

Nguồn: Twelve Years a Slave

That Colonel durst no more take leave of him, than that turnkey durst ask him his intentions respecting a case.

Tên Đại tá đó không dám rời khỏi anh ta hơn là người lính canh dám hỏi anh ta về ý định của anh ta liên quan đến một vụ án.

Nguồn: Great Expectations (Original Version)

We offer a turnkey operation and you will be trained on how to run your business, down to the smallest details.

Chúng tôi cung cấp một hoạt động chìa khóa trao tay và bạn sẽ được đào tạo về cách điều hành doanh nghiệp của mình, ngay cả đến những chi tiết nhỏ nhất.

Nguồn: 2008 ESLPod

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay