unapproached territory
lãnh thổ chưa tiếp cận
unapproached idea
ý tưởng chưa tiếp cận
unapproached challenge
thách thức chưa tiếp cận
unapproached concept
khái niệm chưa tiếp cận
unapproached potential
tiềm năng chưa được tiếp cận
unapproached issue
vấn đề chưa tiếp cận
unapproached subject
chủ đề chưa tiếp cận
unapproached market
thị trường chưa tiếp cận
unapproached area
khu vực chưa tiếp cận
unapproached goal
mục tiêu chưa tiếp cận
the unapproached mountain stood tall against the sky.
ngọn núi chưa từng tiếp cận vẫn đứng cao ngất ngưởng trên bầu trời.
many unapproached areas in the forest are rich in biodiversity.
nhiều khu vực chưa từng tiếp cận trong rừng rất giàu đa dạng sinh học.
his unapproached ideas challenged conventional thinking.
những ý tưởng chưa từng tiếp cận của anh ấy đã thách thức tư duy truyền thống.
the unapproached concepts in the research opened new avenues.
những khái niệm chưa từng tiếp cận trong nghiên cứu đã mở ra những hướng đi mới.
she felt unapproached by the crowd at the event.
cô cảm thấy bị xa cách với đám đông tại sự kiện.
an unapproached book can hold many secrets.
một cuốn sách chưa từng tiếp cận có thể chứa đựng nhiều bí mật.
the unapproached territory was unexplored for years.
lãnh thổ chưa từng tiếp cận chưa từng được khám phá trong nhiều năm.
he remained unapproached despite his popularity.
anh vẫn giữ thái độ không tiếp cận bất chấp sự nổi tiếng của mình.
the unapproached beauty of the landscape took her breath away.
vẻ đẹp chưa từng tiếp cận của cảnh quan khiến cô ngỡ ngàng.
some unapproached theories may prove to be groundbreaking.
một số lý thuyết chưa từng tiếp cận có thể chứng minh là mang tính đột phá.
unapproached territory
lãnh thổ chưa tiếp cận
unapproached idea
ý tưởng chưa tiếp cận
unapproached challenge
thách thức chưa tiếp cận
unapproached concept
khái niệm chưa tiếp cận
unapproached potential
tiềm năng chưa được tiếp cận
unapproached issue
vấn đề chưa tiếp cận
unapproached subject
chủ đề chưa tiếp cận
unapproached market
thị trường chưa tiếp cận
unapproached area
khu vực chưa tiếp cận
unapproached goal
mục tiêu chưa tiếp cận
the unapproached mountain stood tall against the sky.
ngọn núi chưa từng tiếp cận vẫn đứng cao ngất ngưởng trên bầu trời.
many unapproached areas in the forest are rich in biodiversity.
nhiều khu vực chưa từng tiếp cận trong rừng rất giàu đa dạng sinh học.
his unapproached ideas challenged conventional thinking.
những ý tưởng chưa từng tiếp cận của anh ấy đã thách thức tư duy truyền thống.
the unapproached concepts in the research opened new avenues.
những khái niệm chưa từng tiếp cận trong nghiên cứu đã mở ra những hướng đi mới.
she felt unapproached by the crowd at the event.
cô cảm thấy bị xa cách với đám đông tại sự kiện.
an unapproached book can hold many secrets.
một cuốn sách chưa từng tiếp cận có thể chứa đựng nhiều bí mật.
the unapproached territory was unexplored for years.
lãnh thổ chưa từng tiếp cận chưa từng được khám phá trong nhiều năm.
he remained unapproached despite his popularity.
anh vẫn giữ thái độ không tiếp cận bất chấp sự nổi tiếng của mình.
the unapproached beauty of the landscape took her breath away.
vẻ đẹp chưa từng tiếp cận của cảnh quan khiến cô ngỡ ngàng.
some unapproached theories may prove to be groundbreaking.
một số lý thuyết chưa từng tiếp cận có thể chứng minh là mang tính đột phá.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay