unburied

[Mỹ]/'ʌn'beri/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. không bị chôn vùi

Câu ví dụ

The unburied treasure was finally discovered by the archaeologists.

Kho báu chưa được chôn cất cuối cùng đã được các nhà khảo cổ học phát hiện.

The unburied bodies were a grim reminder of the war's toll.

Những xác chết chưa được chôn cất là một lời nhắc nhở đáng buồn về sự tàn khốc của chiến tranh.

The unburied truth came to light during the investigation.

Sự thật chưa được phơi bày cuối cùng đã được làm sáng tỏ trong quá trình điều tra.

The unburied emotions resurfaced after years of suppression.

Những cảm xúc bị chôn vùi trỗi dậy sau nhiều năm bị kìm nén.

The unburied memories haunted her dreams.

Những kỷ niệm bị chôn vùi ám ảnh giấc mơ của cô ấy.

The unburied secrets of the past were finally revealed.

Những bí mật chưa được tiết lộ của quá khứ cuối cùng cũng đã bị phơi bày.

The unburied hatchet between them caused tension in the room.

Mối hằn chưa được hóa giải giữa họ đã gây ra sự căng thẳng trong phòng.

The unburied grievances needed to be addressed for reconciliation.

Những bất công chưa được giải quyết cần phải được giải quyết để hòa giải.

The unburied issues in their relationship led to its downfall.

Những vấn đề chưa được giải quyết trong mối quan hệ của họ đã dẫn đến sự sụp đổ của nó.

The unburied evidence was crucial for solving the case.

Bằng chứng chưa được khai thác là rất quan trọng để giải quyết vụ án.

Ví dụ thực tế

But bits of the unburied past from time to time come to light, and require response.

Nhưng đôi khi những mảnh vỡ của quá khứ chưa được chôn cất lại xuất hiện và đòi hỏi phản hồi.

Nguồn: The Economist (Summary)

They're carrying coffins that have been piling up, unburied in the city cemetery, to other towns.

Họ đang chở những chiếc quan tài chất đống, chưa được chôn cất tại nghĩa trang thành phố, đến các thị trấn khác.

Nguồn: NPR News March 2020 Collection

" Such feasting and commingling, with my father still unburied, seemed to me unfitting and heartless, " wrote Edward VIII in his memoirs.

Những bữa tiệc và giao lưu như vậy, với cha tôi vẫn chưa được chôn cất, có vẻ không phù hợp và vô tâm, " Edward VIII viết trong hồi ký của mình.

Nguồn: The Guardian (Article Version)

The bones of Beatrice continued to lie unburied, and her Ghost continued to haunt the Castle.

Xương của Beatrice vẫn tiếp tục nằm chưa được chôn cất, và hồn ma của cô ấy vẫn tiếp tục ám ảnh Lâu đài.

Nguồn: Monk (Part 1)

Don Apolinar Moscote ventured to remind him that an unburied drowned man was a danger to public health.

Don Apolinar Moscote dám nhắc nhở ông rằng một người chết đuối chưa được chôn cất là một mối nguy hiểm cho sức khỏe cộng đồng.

Nguồn: One Hundred Years of Solitude

Her bones lying still unburied in the Cave, the restless soul of Beatrice continued to inhabit the Castle.

Xương của cô ấy vẫn còn nằm trong hang, chưa được chôn cất, linh hồn bất an của Beatrice vẫn tiếp tục ám ảnh Lâu đài.

Nguồn: Monk (Part 1)

Since the dam's collapse, the running waters have unburied landmines, destroyed weapons and ammunition, and carried 150 tons of machine oil to the Black Sea.

Kể từ khi đập tràn, nước chảy đã đào xới các mỏ mìn, phá hủy vũ khí và đạn dược, và chở 150 tấn dầu máy đến Biển Đen.

Nguồn: VOA Special June 2023 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay