uncrewed

[Mỹ]/ˌʌnˈkruːd/
[Anh]/ˌʌnˈkruːd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. được vận hành hoặc điều khiển mà không có phi hành đoàn trên tàu; không người lái; (của một phương tiện, máy bay hoặc tàu vũ trụ) không có phi hành đoàn
v. (past) thể quá khứ đơn của uncrew: loại bỏ phi hành đoàn khỏi (một phương tiện hoặc tàu thuyền)
v. (pp) thể quá khứ phân từ của uncrew: đã có phi hành đoàn bị loại bỏ

Cụm từ & Cách kết hợp

uncrewed aircraft

máy bay không người lái

uncrewed drone

máy bay không người lái

uncrewed flight

chuyến bay không người lái

uncrewed mission

chiến dịch không người lái

uncrewed vehicle

phương tiện không người lái

uncrewed vessel

tàu không người lái

uncrewed spacecraft

tàu vũ trụ không người lái

uncrewed systems

hệ thống không người lái

uncrewed flights

các chuyến bay không người lái

Câu ví dụ

the uncrewed aircraft completed a coastal survey before sunrise.

Máy bay không người lái đã hoàn thành một cuộc khảo sát ven biển trước bình minh.

engineers tested an uncrewed aerial vehicle in strong crosswinds.

Kỹ sư đã kiểm tra một phương tiện bay không người lái trong điều kiện gió ngang mạnh.

an uncrewed mission will deliver supplies to the research station.

Một nhiệm vụ không người lái sẽ giao hàng hóa đến trạm nghiên cứu.

the uncrewed spacecraft entered orbit and began system checks.

Tàu vũ trụ không người lái đã tiến vào quỹ đạo và bắt đầu kiểm tra hệ thống.

they launched an uncrewed probe to study the comet’s tail.

Họ phóng một thiết bị không người lái để nghiên cứu đuôi sao chổi.

the navy deployed an uncrewed surface vessel for patrol.

Hải quân triển khai một phương tiện mặt nước không người lái để tuần tra.

the team used an uncrewed underwater vehicle to map the reef.

Đội ngũ đã sử dụng một phương tiện dưới nước không người lái để vẽ bản đồ rạn san hô.

during the drill, an uncrewed ground vehicle carried medical kits.

Trong buổi diễn tập, một phương tiện mặt đất không người lái đã chở các bộ dụng cụ y tế.

controllers monitored the uncrewed flight from a remote operations center.

Các điều khiển theo dõi chuyến bay không người lái từ một trung tâm vận hành từ xa.

the company scheduled an uncrewed test flight to validate the sensors.

Công ty đã lên lịch một chuyến bay thử nghiệm không người lái để kiểm chứng các cảm biến.

an uncrewed launch is planned for next month, pending weather.

Một lần phóng không người lái được lên kế hoạch vào tháng tới, tùy thuộc vào thời tiết.

the uncrewed rover traversed rocky terrain and transmitted images.

Xe tự hành không người lái đã vượt qua địa hình đá và truyền hình ảnh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay