walk-in clinic
phòng khám không hẹn trước
walk-in appointment
hẹn giờ khám không cần chờ
walk-in welcome
chào mừng đến khám không cần hẹn
walk-in hours
giờ làm việc không cần hẹn
walk-in customer
khách không cần hẹn
walk-in service
dịch vụ khám không cần hẹn
walk-in store
cửa hàng không cần hẹn
walk-ins only
chỉ khám không cần hẹn
we offer a walk-in appointment for new patients.
Chúng tôi cung cấp lịch hẹn không cần đặt trước cho bệnh nhân mới.
the walk-in clinic is open until 8 pm.
Phòng khám không cần đặt trước mở cửa đến 8 giờ tối.
he decided to take a walk-in interview at the company.
Anh ấy quyết định tham gia một cuộc phỏng vấn không cần đặt lịch tại công ty.
is it possible to get a walk-in consultation with the doctor?
Liệu có thể đặt lịch khám không cần chờ đợi với bác sĩ không?
the walk-in cooler kept the food fresh.
Tủ làm mát không cần lắp đặt đã giữ cho thực phẩm tươi ngon.
they have a walk-in closet for storing coats.
Họ có một tủ quần áo không cần cửa cho việc cất giữ áo khoác.
the walk-in customer service was very helpful.
Dịch vụ khách hàng không cần đặt lịch rất hữu ích.
we welcome walk-in traffic to our store.
Chúng tôi chào đón khách hàng không cần đặt lịch đến cửa hàng của chúng tôi.
the walk-in pantry provided ample storage space.
Tủ bếp không cần cửa cung cấp đủ không gian lưu trữ.
she enjoyed a leisurely walk-in along the beach.
Cô ấy tận hưởng một buổi đi dạo không cần đặt lịch dọc theo bãi biển.
the restaurant accepts walk-in guests without reservations.
Nhà hàng chấp nhận khách không cần đặt chỗ.
walk-in clinic
phòng khám không hẹn trước
walk-in appointment
hẹn giờ khám không cần chờ
walk-in welcome
chào mừng đến khám không cần hẹn
walk-in hours
giờ làm việc không cần hẹn
walk-in customer
khách không cần hẹn
walk-in service
dịch vụ khám không cần hẹn
walk-in store
cửa hàng không cần hẹn
walk-ins only
chỉ khám không cần hẹn
we offer a walk-in appointment for new patients.
Chúng tôi cung cấp lịch hẹn không cần đặt trước cho bệnh nhân mới.
the walk-in clinic is open until 8 pm.
Phòng khám không cần đặt trước mở cửa đến 8 giờ tối.
he decided to take a walk-in interview at the company.
Anh ấy quyết định tham gia một cuộc phỏng vấn không cần đặt lịch tại công ty.
is it possible to get a walk-in consultation with the doctor?
Liệu có thể đặt lịch khám không cần chờ đợi với bác sĩ không?
the walk-in cooler kept the food fresh.
Tủ làm mát không cần lắp đặt đã giữ cho thực phẩm tươi ngon.
they have a walk-in closet for storing coats.
Họ có một tủ quần áo không cần cửa cho việc cất giữ áo khoác.
the walk-in customer service was very helpful.
Dịch vụ khách hàng không cần đặt lịch rất hữu ích.
we welcome walk-in traffic to our store.
Chúng tôi chào đón khách hàng không cần đặt lịch đến cửa hàng của chúng tôi.
the walk-in pantry provided ample storage space.
Tủ bếp không cần cửa cung cấp đủ không gian lưu trữ.
she enjoyed a leisurely walk-in along the beach.
Cô ấy tận hưởng một buổi đi dạo không cần đặt lịch dọc theo bãi biển.
the restaurant accepts walk-in guests without reservations.
Nhà hàng chấp nhận khách không cần đặt chỗ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay