whin

[Mỹ]/wɪn/
[Anh]/hwɪn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. gorse - một loại cây bụi có gai lâu năm với những bông hoa màu vàng đặc trưng.
Word Forms
số nhiềuwhins

Cụm từ & Cách kết hợp

whin and complain

khiếu nại và phàn nàn

constant whining

than vãn liên tục

stop whining

đừng than vãn nữa

Câu ví dụ

a peevish, whining voice.

một giọng nói khó chịu, rên rỉ.

And the brattish whining is distinctly unattractive.

Và tiếng rên rỉ trẻ con thật khó chịu.

the dog whined and scratched at the back door.

con chó rên rỉ và cào cấut cánh cửa sau.

The dog whined at the door, asking to be let out.

Con chó rên rỉ ở cửa, xin được ra ngoài.

The dog whined to go out with us.

Con chó rên rỉ muốn ra ngoài đi chơi với chúng ta.

!....palacajoeblowboy is a whining wanking spunk monkey!

!....palacajoeblowboy là một con khỉ tinh nghịch, thích khoe khoang!

The students may be whining in their hearts, thinking that I nag too much and that I am such a spoilsport to lecture them to behave themselves before they can eat.

Các học sinh có thể đang lầm bầm trong lòng, nghĩ rằng tôi cằn cằn quá nhiều và tôi thật là khó ưa khi bắt họ cư xử đúng mực trước khi được ăn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay