australia

[Mỹ]/ɔ'streiljə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một quốc gia ở bán cầu nam, nổi tiếng với những động vật độc đáo như kangaroo và koala.

Cụm từ & Cách kết hợp

south australia

Nam Úc

western australia

tây âu úc

commonwealth of australia

nước cộng hòa úc

australia day

Ngày Australia

go to australia

đi đến úc

live in australia

sống ở úc

visit australia

tham quan úc

study in australia

học ở úc

travel to australia

du lịch đến úc

australian culture

văn hóa úc

australian cuisine

ẩm thực úc

australian outback

vùng hoang dã úc

australia day

Ngày Australia

australian rules football

bóng đá luật úc

work in australia

làm việc ở úc

an australian accent

phát âm úc

australian wildlife

động vật hoang dã úc

Câu ví dụ

I want to visit Australia next summer.

Tôi muốn đến thăm Úc vào mùa hè tới.

Kangaroos are native to Australia.

Thú túi xách là loài bản địa của Úc.

Many students choose to study in Australia.

Nhiều sinh viên chọn học tại Úc.

The Great Barrier Reef is located off the coast of Australia.

Đại Hàng Đảo Mực nằm ngoài khơi bờ biển Úc.

Australia is known for its diverse wildlife.

Úc nổi tiếng với hệ động vật đa dạng.

Sydney is a popular city in Australia.

Sydney là một thành phố nổi tiếng ở Úc.

The Australian Outback is a vast and remote region.

Vùng Outback của Úc là một vùng rộng lớn và hẻo lánh.

Australian cuisine features dishes like meat pies and Vegemite.

Ẩm thực Úc có các món ăn như bánh thịt và Vegemite.

Many tourists visit the famous landmarks in Australia.

Nhiều khách du lịch đến thăm các địa danh nổi tiếng ở Úc.

Australia is home to unique animals like koalas and platypuses.

Úc là nơi sinh sống của những động vật độc đáo như gấu túi và hải cầu.

australia is known for its unique wildlife.

Úc nổi tiếng với hệ động vật hoang dã độc đáo.

many tourists visit australia every year.

Nhiều khách du lịch đến thăm Úc mỗi năm.

australia has beautiful beaches and stunning landscapes.

Úc có những bãi biển tuyệt đẹp và cảnh quan ngoạn mục.

in australia, you can experience diverse cultures.

Ở Úc, bạn có thể trải nghiệm những nền văn hóa đa dạng.

australia is famous for its great barrier reef.

Úc nổi tiếng với đại hang đào mực của nó.

many australians enjoy outdoor activities.

Nhiều người Úc thích các hoạt động ngoài trời.

australia has a strong sports culture.

Úc có một nền văn hóa thể thao mạnh mẽ.

learning about australia’s history is fascinating.

Tìm hiểu về lịch sử của Úc rất thú vị.

australia's economy is one of the strongest in the world.

Nền kinh tế của Úc là một trong những nền kinh tế mạnh nhất trên thế giới.

australia is home to many indigenous peoples.

Úc là nơi sinh sống của nhiều dân tộc bản địa.

australia is known for its beautiful beaches.

Úc nổi tiếng với những bãi biển đẹp của nó.

australia has a diverse range of wildlife.

Úc có nhiều loại động vật hoang dã đa dạng.

learning about australian culture can be fascinating.

Tìm hiểu về văn hóa Úc có thể rất thú vị.

australia is famous for its unique landmarks.

Úc nổi tiếng với các địa danh độc đáo của nó.

many people dream of traveling to australia.

Nhiều người mơ ước được đi du lịch đến Úc.

australia is home to the great barrier reef.

Úc là nơi có đại hang đào mực.

australia experiences different climates across its regions.

Úc trải qua các khí hậu khác nhau ở các khu vực của nó.

studying in australia can provide great opportunities.

Học tập ở Úc có thể mang lại những cơ hội tuyệt vời.

australia's sports culture is very vibrant.

Nền văn hóa thể thao của Úc rất sôi động.

Ví dụ thực tế

Australia Day commemorates the creation of the first British settlement in Australia in 1788.

Ngày Australia kỷ niệm sự thành lập khu định cư đầu tiên của Anh ở Australia vào năm 1788.

Nguồn: Festival Comprehensive Record

South America, Africa, India and Australia.

Nam Mỹ, Châu Phi, Ấn Độ và Australia.

Nguồn: Insect Kingdom Season 2 (Original Soundtrack Version)

It was a peasant family in lower Australia--lower Australia?

Đó là một gia đình nông dân ở khu vực Australia thấp--Australia thấp?

Nguồn: Yale University Open Course: European Civilization (Audio Version)

So I'm the director of an organization called No FGM Australia.

Vậy tôi là giám đốc của một tổ chức có tên là No FGM Australia.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) September 2016 Collection

Koalas only live in eastern and southeastern Australia, and once numbered in the millions.

Koala chỉ sống ở phía đông và đông nam Australia, và từng có số lượng lên tới hàng triệu.

Nguồn: Animal World

I was conceived in Australia on my parents' honeymoon.

Tôi đã được thụ thai ở Australia trong tuần trăng mật của cha mẹ tôi.

Nguồn: Modern Family - Season 05

And... Have you ever been to Australia?

Và... Bạn đã từng đến Australia chưa?

Nguồn: Listening Digest

Cardinal George Pell was convicted in Australia of molesting 2 boys.

Cardinal George Pell đã bị kết án ở Australia về tội dụ dỗ 2 bé trai.

Nguồn: AP Listening Collection February 2019

It was the same in Australia, too.

Nó cũng giống như ở Australia.

Nguồn: Past English Major Level 8 Exam Listening (Specialized)

That situation creates moisture that brings rain to eastern and central Australia.

Tình huống đó tạo ra độ ẩm mang lại mưa cho phía đông và trung tâm Australia.

Nguồn: VOA Special September 2022 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay