on

[Mỹ]/ɒn/
[Anh]/ɑn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

prep. chỉ vị trí, thời gian, hướng, trạng thái, cách thức, đối tượng, lý do, so sánh, hoặc địa điểm
adv. ở trong trạng thái được đặt, mặc, hoặc kết nối

Cụm từ & Cách kết hợp

on time

đúng giờ

on fire

đang cháy

on purpose

cố ý

on sale

giảm giá

on hold

đang chờ

on vacation

đang đi nghỉ

Câu ví dụ

She is working on a project.

Cô ấy đang làm việc trên một dự án.

The cat is sleeping on the bed.

Con mèo đang ngủ trên giường.

He put on his coat before going out.

Anh ấy đã mặc áo khoác trước khi ra ngoài.

The book is on the table.

Cuốn sách ở trên bàn.

They are going on a trip next week.

Họ sẽ đi du lịch vào tuần tới.

The teacher is writing on the whiteboard.

Giáo viên đang viết trên bảng trắng.

She is standing on the platform waiting for the train.

Cô ấy đang đứng trên bệ tàu chờ tàu.

The restaurant is on the corner of the street.

Nhà hàng nằm ở góc phố.

He is on the phone with his boss.

Anh ấy đang nói chuyện điện thoại với sếp.

The children are playing on the playground.

Trẻ em đang chơi trên sân chơi.

Ví dụ thực tế

Accepted authority rests first of all on reason.

Quyền lực được chấp nhận trước hết dựa trên lý trí.

Nguồn: The Little Prince

Being alone means not inflicting yourself on others.

Ở một mình có nghĩa là không áp đặt mình lên người khác.

Nguồn: Listening Digest

He studied for his degree on and off for 75 years.

Anh ấy đã học để lấy bằng trong vòng 75 năm, có những thời gian nghỉ.

Nguồn: AP Listening Compilation June 2015

The Times ran an article on it.

Thời báo đưa một bài báo về vấn đề đó.

Nguồn: Keep your English up to date.

Well, you may have hit the nail on the head.

Chà, có lẽ bạn đã đúng.

Nguồn: Science 60 Seconds Listening Compilation February 2014

Trump tweeted again on Sunday about the issue.

Chủ nhật, Trump đã đăng tweet lại về vấn đề đó.

Nguồn: Battle Collection

Chu is currently on visit to the mainland.

Chu hiện đang có chuyến thăm đất liền.

Nguồn: CRI Online May 2015 Collection

Are we even on your list of priorities?

Chúng ta thậm chí có nằm trong danh sách ưu tiên của bạn không?

Nguồn: United Nations Youth Speech

There's a few of us going later on.

Một vài người trong số chúng tôi sẽ đi sau.

Nguồn: Downton Abbey Detailed Analysis

Sales taxes, especially on essential items, are considered regressive.

Thuế bán hàng, đặc biệt là trên các mặt hàng thiết yếu, được coi là hồi quy.

Nguồn: Economic Crash Course

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay