entertainment

[Mỹ]/ˌentəˈteɪnmənt/
[Anh]/ˌentərˈteɪnmənt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự hiếu khách, giải trí, biểu diễn, chương trình.
Word Forms
số nhiềuentertainments

Cụm từ & Cách kết hợp

entertainment industry

ngành giải trí

entertainment center

trung tâm giải trí

blizzard entertainment

blizzard entertainment

entertainment weekly

tuần báo giải trí

sports entertainment

giải trí thể thao

entertainment information

thông tin giải trí

business entertainment

giải trí kinh doanh

entertainment design

thiết kế giải trí

Câu ví dụ

entertainment for the millions.

giải trí cho hàng triệu người.

the entertainment of guests

sự giải trí của khách.

to the entertainment of

cho sự giải trí của

entertainment for the young.

giải trí cho người trẻ.

give an entertainment to sb.

tổ chức một buổi giải trí cho ai đó.

there is no lack of entertainment aboard ship.

không thiếu các hoạt động giải trí trên tàu.

light entertainment shows on the box.

các chương trình giải trí nhẹ nhàng trên truyền hình.

traditional entertainment was a form of community cement.

các hình thức giải trí truyền thống là một hình thức gắn kết cộng đồng.

the entertainment industry is able to contaminate the mind of the public.

ngành giải trí có thể làm ô nhiễm tâm trí của công chúng.

There was entertainment on the ship, in the form of a disco and a cinema.

Trên tàu có các hoạt động giải trí, bao gồm một quán disco và một rạp chiếu phim.

popular entertainment; popular science.

giải trí phổ biến; khoa học phổ thông.

It’s not just mindless entertainment,it’s a film with a message.

Đây không chỉ là một sự giải trí vô nghĩa, nó là một bộ phim có thông điệp.

The entertainment at the new theater changes nightly.

Sân khấu tại nhà hát mới thay đổi mỗi đêm.

this kind of variety entertainment went out with the ark .

Loại hình giải trí đa dạng này đã biến mất cùng với đống đổ.

entertainment facilities without equal in the British Isles.

các cơ sở giải trí không có gì sánh bằng ở quần đảo Anh.

entertainment aimed at an indiscriminating audience.

giải trí hướng đến khán giả không kén chọn.

that sounds like quality entertainment—not.

có vẻ như đó là một sự giải trí chất lượng—chứ không phải vậy.

the smart money in entertainment is invested in copyright.

tiền của những người thông minh trong ngành giải trí được đầu tư vào bản quyền.

CNN have begun offering a trilingual entertainment service.

CNN đã bắt đầu cung cấp dịch vụ giải trí đa ngôn ngữ.

travel expenses over and above entertainment costs.

chi phí đi lại cao hơn chi phí giải trí.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay