baghdad

[Mỹ]/ˈbægˌdæd/
[Anh]/ˈbæɡˌdæd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Baghdad (thủ đô của Iraq) Baghdad là thủ đô của Iraq.

Cụm từ & Cách kết hợp

baghdad by night

baghdad về đêm

history of baghdad

lịch sử của baghdad

life in baghdad

cuộc sống ở baghdad

return to baghdad

trở về baghdad

explore baghdad's markets

khám phá các khu chợ của baghdad

culture in baghdad

văn hóa ở baghdad

baghdad's golden age

thời kỳ hoàng kim của baghdad

Câu ví dụ

baghdad is the capital of iraq.

Baghdad là thủ đô của Iraq.

many tourists visit baghdad every year.

Nhiều khách du lịch đến thăm Baghdad mỗi năm.

baghdad has a rich history and culture.

Baghdad có một lịch sử và văn hóa phong phú.

he was born in baghdad and grew up there.

Anh ấy sinh ra ở Baghdad và lớn lên ở đó.

baghdad is known for its beautiful architecture.

Baghdad nổi tiếng với kiến trúc tuyệt đẹp của nó.

there are many markets in baghdad to explore.

Có rất nhiều khu chợ ở Baghdad để khám phá.

baghdad is located along the tigris river.

Baghdad nằm dọc theo sông Tigris.

education in baghdad has faced many challenges.

Giáo dục ở Baghdad đã phải đối mặt với nhiều thách thức.

baghdad's nightlife is vibrant and exciting.

Cuộc sống về đêm ở Baghdad sôi động và thú vị.

the security situation in baghdad has improved recently.

Tình hình an ninh ở Baghdad đã được cải thiện gần đây.

Ví dụ thực tế

The skies over Baghdad had been illuminated.

Những bầu trời trên Baghdad đã được chiếu sáng.

Nguồn: CNN Selected June 2015 Collection

He was born in Baghdad in 1944.

Ông sinh ra ở Baghdad vào năm 1944.

Nguồn: VOA Special November 2015 Collection

A peaceful transition of power is now underway in Baghdad.

Một quá trình chuyển giao quyền lực hòa bình đang được tiến hành ở Baghdad.

Nguồn: VOA Standard August 2014 Collection

Other bombs went off in neighborhoods in Baghdad.

Các quả bom khác đã phát nổ ở các khu dân cư tại Baghdad.

Nguồn: NPR News February 2014 Compilation

He was addressing parliament in Baghdad.

Ông đang phát biểu trước nghị viện ở Baghdad.

Nguồn: BBC Listening September 2017 Collection

Zaha Hadid was born in 1950 in Baghdad, Iraq.

Zaha Hadid sinh ra vào năm 1950 tại Baghdad, Iraq.

Nguồn: Curious Muse

Baghdad has also suspended business with several Swedish companies.

Baghdad cũng đã tạm ngừng giao dịch với một số công ty Thụy Điển.

Nguồn: BBC Listening Collection July 2023

This morning, also, hundreds of people joined them from around Baghdad and outside of Baghdad inside their tents.

Buổi sáng nay, hàng trăm người cũng đã tham gia cùng họ từ khắp nơi ở Baghdad và bên ngoài Baghdad trong lều của họ.

Nguồn: NPR News January 2020 Compilation

It's 70 miles away from the Iraqi capital Baghdad.

Nó cách thủ đô Iraq Baghdad 70 dặm.

Nguồn: CNN Selected June 2015 Collection

The fighters say Baghdad is not sending them what they need.

Các chiến binh cho biết Baghdad không gửi cho họ những gì họ cần.

Nguồn: VOA Standard Speed Compilation June 2016

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay