college

[Mỹ]/'kɒlɪdʒ/
[Anh]/'kɑlɪdʒ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.trường đại học, cơ sở giáo dục đại học;cơ sở giáo dục nghề nghiệp cao cấp
Word Forms
số nhiềucolleges

Cụm từ & Cách kết hợp

community college

cao đẳng cộng đồng

college campus

ký túc xá

college student

sinh viên đại học

college degree

bằng cấp đại học

in college

trong trường đại học

medical college

trường y

college education

giáo dục đại học

college entrance examination

kiểm tra tuyển sinh đại học

at college

tại trường đại học

college life

cuộc sống đại học

college library

thư viện trường đại học

junior college

cao đẳng

college graduate

tốt nghiệp đại học

technical college

cao đẳng kỹ thuật

go to college

đi học đại học

teachers college

trường sư phạm

normal college

trường sư phạm

engineering college

trường kỹ thuật

university college

trường đại học

college physics

vật lý đại học

national college

trường đại học quốc gia

Câu ví dụ

a college of agriculture

một trường đại học nông nghiệp

They are college students.

Họ là sinh viên đại học.

a college of education

một trường đại học sư phạm

a college of surgeons.

một trường đại học phẫu thuật

a college in name only.

một trường đại học chỉ mang tên

seek a college education.

tìm kiếm một nền giáo dục đại học

the Royal College of Nurses

Học viện Hoàng gia về Điều dưỡng

He was a college graduate.

Anh ấy là một sinh viên tốt nghiệp đại học.

a college prep course

một khóa học chuẩn bị đại học

a college prospectus

bản giới thiệu trường đại học

the college of her choice.

trường đại học mà cô ấy chọn.

the college is very short of money.

trường đại học rất thiếu tiền.

the college became virtually bankrupt.

trường đại học gần như phá sản.

The college library is a favorite haunt.

Thư viện trường đại học là một nơi lui tới yêu thích.

instal(l) a college president

bổ nhiệm một hiệu trưởng đại học

sentimentalize one's college days

hoài niệm về những ngày đại học

Their son will start college in January.

Con trai của họ sẽ bắt đầu đi học đại học vào tháng Một.

Entrance to the college is by examination only.

Việc vào trường đại học chỉ thông qua kỳ thi.

Ví dụ thực tế

That college offers courses in medical technology.

Trường đại học đó cung cấp các khóa học về công nghệ y tế.

Nguồn: New Concept English Book Three Vocabulary Audio with Subtitles

Do you remember where you went to college?

Bạn có nhớ mình đã theo học ở trường đại học nào không?

Nguồn: Idol speaks English fluently.

Do you remember where I went to college?

Bạn có nhớ mình đã theo học ở trường đại học nào không?

Nguồn: Idol speaks English fluently.

[A] be careful in choosing a college.

[A] Hãy cẩn thận khi chọn một trường đại học.

Nguồn: 2022 Graduate School Entrance Examination English Reading Actual Questions

What courses have you completed at college?

Bạn đã hoàn thành những khóa học nào ở trường đại học?

Nguồn: Job Interview English Speaking Practice

He hurt his shoulder pitching in college.

Anh ấy bị đau vai khi ném bóng ở trường đại học.

Nguồn: Modern Family - Season 07

The rich man endowed the college he had attended.

Người đàn ông giàu có đã quyên góp cho trường đại học mà anh ấy đã từng theo học.

Nguồn: Liu Yi's breakthrough of 5000 English vocabulary words.

Four years ago, not one of Yale's colleges was named after a woman.

Bốn năm trước, không có trường nào của Yale được đặt tên theo phụ nữ.

Nguồn: Hillary's 2018 Yale University graduation speech

I took a course in astronomy at college.

Tôi đã học một khóa thiên văn học ở trường đại học.

Nguồn: New Concept English: Vocabulary On-the-Go, Book Three.

And it's community college, so it's pass.

Và đó là trường cao đẳng cộng đồng, nên nó sẽ vượt qua.

Nguồn: Modern Family - Season 05

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay