gallic

[Mỹ]/'ɡælik/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. liên quan đến Gaul, có các đặc điểm của người Gaul, Pháp.

Cụm từ & Cách kết hợp

Gallic charm

Sự quyến rũ của người Pháp

Gallic culture

Văn hóa Pháp

Gallic cuisine

Ẩm thực Pháp

Gallic language

Ngôn ngữ Pháp

gallic acid

Axit gallic

Câu ví dụ

an English crib of Caesar's Gallic Wars.

một bản dịch tiếng Anh của Các cuộc chiến tranh của Caesar ở Gaul.

Tannase hydrolyses the ester bonds and depside bonds in gallic acid tannins to release gallic acid and glucose.

Tannase thủy phân các liên kết este và liên kết depside trong tannin axit gallic để giải phóng axit gallic và glucose.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay