hindi

[Mỹ]/'hindi:/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một trong những ngôn ngữ chính thức của Ấn Độ, ngôn ngữ văn học của người dân tiểu lục địa Ấn Độ

Cụm từ & Cách kết hợp

Hindi language

Ngôn ngữ Hindi

Hindi culture

Văn hóa Hindi

Câu ví dụ

He doesn't speak Hindi fluently.

Anh ấy không nói tiếng Hindi trôi chảy.

She is learning Hindi online.

Cô ấy đang học tiếng Hindi trực tuyến.

Do you know any Hindi songs?

Bạn có biết bài hát nào bằng tiếng Hindi không?

I want to travel to India to practice Hindi.

Tôi muốn đi du lịch đến Ấn Độ để luyện tập tiếng Hindi.

Learning Hindi can open up new opportunities.

Học tiếng Hindi có thể mở ra những cơ hội mới.

Hindi is one of the official languages of India.

Tiếng Hindi là một trong những ngôn ngữ chính thức của Ấn Độ.

She can understand Hindi but cannot speak it.

Cô ấy có thể hiểu tiếng Hindi nhưng không thể nói được.

I need a Hindi translator for this document.

Tôi cần một người dịch tiếng Hindi cho tài liệu này.

The Hindi alphabet is known as Devanagari script.

Bảng chữ cái tiếng Hindi được gọi là chữ viết Devanagari.

His favorite Bollywood movies are in Hindi.

Những bộ phim Bollywood yêu thích của anh ấy là bằng tiếng Hindi.

Ví dụ thực tế

Lassie , it's a Hindi word for a yogurt drink.

Lassie, là một từ tiếng Hindi dùng để chỉ một loại đồ uống làm từ sữa chua.

Nguồn: CNN 10 Student English May 2019 Collection

300m Hindi speakers mean plenty of scope for growth.

300 triệu người nói tiếng Hindi có nghĩa là có nhiều cơ hội để phát triển.

Nguồn: The Economist - International

An excellent question, but quite obscure, I'm going to say b) Hindi.

Một câu hỏi xuất sắc, nhưng khá là khó hiểu, tôi sẽ nói là b) Hindi.

Nguồn: 6 Minute English

Hindi speakers call it gobhi. Or if you speak Japanese, the name is karu.

Người nói tiếng Hindi gọi nó là gobhi. Hoặc nếu bạn nói tiếng Nhật, tên là karu.

Nguồn: VOA Special October 2014 Collection

I speak Amharic, Hindi, Korean, Hawaiian, Farsi.

Tôi nói tiếng Amharic, Hindi, Hàn Quốc, Hawaii, tiếng Ba Tư.

Nguồn: VOA Standard English (Video Version) - 2022 Collection

The books are in languages including Russian, Hindi, Pashto and Uzbek.

Những cuốn sách có nhiều ngôn ngữ khác nhau, bao gồm tiếng Nga, Hindi, Pashto và Uzbek.

Nguồn: CRI Online November 2021 Collection

The Turkish, for their part, call turkey “hindi, ” the Turkish name for India.

Người Thổ Nhĩ Kỳ, về phần họ, gọi gà tây là “hindi”, tên tiếng Thổ Nhĩ Kỳ cho Ấn Độ.

Nguồn: Thanksgiving Matters

He can be operated in Hindi, Assamese and he even understands a little English.

Anh ấy có thể được điều khiển bằng tiếng Hindi, tiếng Assam và thậm chí còn hiểu một chút tiếng Anh.

Nguồn: Human Planet

She has acted in over 40 movies in the past decade in Hindi, Tamil, Bengali and English.

Cô ấy đã tham gia hơn 40 bộ phim trong thập kỷ qua bằng tiếng Hindi, Tamil, Bengali và tiếng Anh.

Nguồn: Introduction to World Celebrities

In 2008 his firm launched Colors, a Hindi entertainment channel that became top-rated within nine months of its launch.

Năm 2008, công ty của ông đã ra mắt Colors, một kênh giải trí bằng tiếng Hindi đã trở thành kênh được đánh giá cao nhất chỉ sau chín tháng kể từ khi ra mắt.

Nguồn: The Economist - Comprehensive

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay