italy

[Mỹ]/'itəli/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một quốc gia ở châu Âu, Ý.

Cụm từ & Cách kết hợp

Rome, Italy

Rome, Ý

Venice, Italy

Venice, Ý

Milan, Italy

Milan, Ý

little italy

phố Little Italy

Câu ví dụ

Many tourists visit Italy to see historical landmarks like the Colosseum.

Nhiều khách du lịch đến thăm nước Ý để tham quan các địa danh lịch sử như Đấu trường La Mã.

Italy is known for its rich cultural heritage and beautiful art.

Ý nổi tiếng với di sản văn hóa phong phú và nghệ thuật tuyệt đẹp.

Venice is a popular city in Italy known for its canals.

Venice là một thành phố nổi tiếng ở Ý, nổi tiếng với những kênh rạch của nó.

The Leaning Tower of Pisa is a famous landmark in Italy.

Tháp nghiêng Pisa là một địa danh nổi tiếng ở Ý.

Italy has a Mediterranean climate with hot summers and mild winters.

Ý có khí hậu Địa Trung Hải với mùa hè nóng và mùa đông ôn hòa.

The Vatican City is located within Rome, Italy.

Vatican nằm trong Rome, Ý.

Italy is home to many UNESCO World Heritage Sites.

Ý là nơi có nhiều Di sản Thế giới được UNESCO công nhận.

Ví dụ thực tế

I'm in a forest in Southern Italy.

Tôi đang ở trong một khu rừng ở miền Nam nước Ý.

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

A strong earthquake with a 5.4 magnitude has hit central Italy.

Một trận động đất mạnh với độ magnitude 5,4 đã xảy ra ở miền Trung nước Ý.

Nguồn: BBC Listening Collection October 2016

My father was an immigrant from Italy.

Cha tôi là người nhập cư từ nước Ý.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

They are bound for Nigeria and Italy.

Họ hướng tới Nigeria và nước Ý.

Nguồn: CRI Online August 2020 Collection

His visit to Italy coincides with the 10th anniversary of the China-Italy comprehensive strategic partnership.

Chuyến thăm nước Ý của ông trùng với kỷ niệm 10 năm quan hệ đối tác chiến lược toàn diện Trung Quốc-Ý.

Nguồn: CRI Online October 2014 Collection

Visit Italy, Rome has fame and history.

Hãy đến thăm nước Ý, Rome có danh tiếng và lịch sử.

Nguồn: Children's Encyclopedia Song

The first is the Circus Romano from Italy.

Đầu tiên là Circus Romano từ nước Ý.

Nguồn: Cambridge IELTS Listening Actual Test 4

Italy's parliament has two chambers, the Senate and the Chamber of Deputies.

Nghị viện nước Ý có hai viện, Thượng viện và Hạ viện.

Nguồn: CNN Selects December 2016 Collection

Italy's premier is pledging a thorough investigation.

Thủ tướng nước Ý hứa sẽ tiến hành điều tra kỹ lưỡng.

Nguồn: AP Listening July 2016 Collection

And Italy's isolation in Europe also grew.

Và sự cô lập của nước Ý ở châu Âu cũng tăng lên.

Nguồn: NPR News August 2019 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay