jerry

[Mỹ]/'dʒeri/
[Anh]/ˈdʒɛri/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. cẩu thả; kém chất lượng
n. Jerry
Word Forms
số nhiềujerries

Cụm từ & Cách kết hợp

Tom and Jerry

Tom và Jerry

Jerry can

Bình chứa của Jerry

Jerry-built

Xây dựng kiểu Jerry

Jerry-rigged

tự chế

Jerry curl

Lọn tóc của Jerry

Jerry Springer

Jerry Springer

Jerry Maguire

Jerry Maguire

Jerry Lee Lewis

Jerry Lee Lewis

Jerry Seinfeld

Jerry Seinfeld

Jerry Garcia

Jerry Garcia

Câu ví dụ

Jerry has some 200 dive-bombers at Spitzbergen.

Jerry có khoảng 200 máy bay ném bom lượn trên Spitzbergen.

l to r: Gordon, Anthony, Jerry, and Mark.

Từ trái sang phải: Gordon, Anthony, Jerry và Mark.

Maggie: Jerry "dog killer" Dollish.

Maggie: Jerry "giết chó" Dollish.

Jerry: No, he's making a bouillabaisse.

Jerry: Không, anh ấy đang làm món hầm hải sản.

JERRY: You, you can't "overdry".

JERRY: Bạn, bạn không thể "quá khô".

Tom and Jerry came to blows when they were invited to a party.

Tom và Jerry đã đánh nhau khi họ được mời đến một bữa tiệc.

Imagine driving to Manakin-Sabot, outside of Richmond, Virginia, to see Jerry Parker's office in 1994.

Hãy tưởng tượng bạn lái xe đến Manakin-Sabot, ngoài Richmond, Virginia, để xem văn phòng của Jerry Parker vào năm 1994.

Jerry Lewis made his acclaimed directorial debut in this rollicking comedy hit.

Jerry Lewis đã có màn ra mắt đạo diễn được đánh giá cao trong bộ phim hài hước và vui nhộn này.

Jerry was already unhappy because he fumbled the ball,but his teammates kept rubbing it in.

Jerry đã rất không vui vì anh ấy đã làm trượt bóng, nhưng các đồng đội của anh ấy cứ liên tục nhắc lại.

I’m not sure if Jerry will be at work today—he was out on the piss with his mates last night.

Tôi không chắc Jerry có ở chỗ làm việc hôm nay không—anh ấy đã đi nhậu với bạn bè vào đêm qua.

Imagine driving to Manakin-Sabot, outside of Richmond, Virginia, to see Jerry Parker’s office in 1994.

Hãy tưởng tượng bạn lái xe đến Manakin-Sabot, ngoài Richmond, Virginia, để xem văn phòng của Jerry Parker vào năm 1994.

US soldier walks past cartoon characters Tom and Jerry painted on the wall of a shop during a patrol in southwestern Baghdad's Amil district September 26, 2008.

Một người lính Mỹ đi ngang qua các nhân vật hoạt hình Tom và Jerry được vẽ trên tường một cửa hàng trong khi tuần tra tại khu vực Amil ở Baghdad, Iraq ngày 26 tháng 9 năm 2008.

DOLLYING Tommy as he struts along, combing his ducktail, cigarette behind his ear. (We definitely need The Coasters or Del Vikings on the soundtrack here. Maybe Jerry Lee Lewis.

QUAY phim Tommy khi anh ta tự hào đi lại, chải tóc đuôi vịt, điếu thuốc lá sau tai. (Chúng tôi chắc chắn cần The Coasters hoặc Del Vikings trên nhạc phim ở đây. Có lẽ Jerry Lee Lewis.

Mosley Isabel Sanford Nancy Howard Robert Mandan Jason Culp Tom Signorelli Vincent Gardenia Jerry Summers Ron Henriquez Joe E.

Mosley Isabel Sanford Nancy Howard Robert Mandan Jason Culp Tom Signorelli Vincent Gardenia Jerry Summers Ron Henriquez Joe E.

Ví dụ thực tế

The mother of nine has to buy 10 jerry cans of water a day from local businessmen.

Người mẹ của chín người con phải mua 10 thùng nước mỗi ngày từ những người kinh doanh địa phương.

Nguồn: VOA Standard Speed March 2016 Compilation

We beat the bloody jerries for the World Cup, darling.

Chúng tôi đã đánh bại lũ người Nhật đáng ghét để giành chức vô địch World Cup, darling.

Nguồn: Mad Men Season 5

Those jerries have a lot of tricks.

Những người Nhật đó có rất nhiều mánh khóe.

Nguồn: The Long Farewell (Part 1)

So, the next chapter. Along comes a taxi, I'm holding out a jerry can. Okay?

Vậy, chương tiếp theo. Một chiếc taxi xuất hiện, tôi đang giơ một thùng nước. Được chứ?

Nguồn: Engvid-Benjamin Course Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay