macedonia

[Mỹ]/ˌmæsi'dəunjə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Vương quốc Macedonia, vùng Macedonia

Cụm từ & Cách kết hợp

Republic of Macedonia

Cộng hòa Bắc Macedonia

Câu ví dụ

Macedonia is known for its rich history and cultural heritage.

Nền văn hóa và di sản văn hóa phong phú là những điều mà Macedonia được biết đến.

She traveled to Macedonia to explore ancient ruins.

Cô ấy đã đi du lịch đến Macedonia để khám phá những tàn tích cổ đại.

The cuisine in Macedonia is a delightful mix of flavors.

Ẩm thực ở Macedonia là sự pha trộn tuyệt vời của các hương vị.

Macedonia gained independence in 1991.

Macedonia đã giành được độc lập vào năm 1991.

The capital of Macedonia is Skopje.

Thủ đô của Macedonia là Skopje.

Many tourists visit Macedonia for its stunning natural beauty.

Nhiều khách du lịch đến thăm Macedonia vì vẻ đẹp tự nhiên tuyệt đẹp của nó.

Macedonia is located in the Balkan Peninsula.

Macedonia nằm ở Bán đảo Balkan.

The people of Macedonia are known for their hospitality.

Người dân Macedonia nổi tiếng với sự hiếu khách của họ.

Macedonia has a diverse population with different ethnic groups.

Macedonia có một dân số đa dạng với nhiều nhóm dân tộc khác nhau.

The climate in Macedonia varies from region to region.

Khí hậu ở Macedonia khác nhau từ vùng này sang vùng khác.

Ví dụ thực tế

The former Yugoslavia Macedonia will now be known as the Republic of North Macedonia.

Nước Nam Tư trước đây, Macedonia, bây giờ sẽ được gọi là Cộng hòa Bắc Macedonia.

Nguồn: BBC World Headlines

First up, we're taking you to Macedonia.

Tiếp theo, chúng tôi sẽ đưa bạn đến Macedonia.

Nguồn: CNN Selected March 2016 Collection

Do you think people have forgotten your country, Macedonia? They knew Yugoslavia, but have they forgotten Macedonia?

Bạn có nghĩ rằng mọi người đã quên quốc gia của bạn, Macedonia? Họ biết Nam Tư, nhưng họ đã quên Macedonia chưa?

Nguồn: CNN Global Highlights English Selection

In addition to the U.S., also added were North Macedonia, Albania, Serbia, Lebanon to the tourist travel list.

Ngoài ra, Hoa Kỳ, Albania, Serbia, Lebanon và Bắc Macedonia cũng đã được thêm vào danh sách du lịch.

Nguồn: VOA Daily Standard June 2021 Collection

But not everyone in Macedonia wants that.

Nhưng không phải tất cả mọi người ở Macedonia đều muốn như vậy.

Nguồn: CNN Listening Collection October 2018

But then they were stopped at the border with Macedonia.

Nhưng sau đó họ bị chặn lại ở biên giới với Macedonia.

Nguồn: VOA Special November 2017 Collection

I'm Macedonia (FYROM) and this is Skopje you see.

Tôi là Macedonia (FYROM) và đây là Skopje mà bạn thấy.

Nguồn: Children's Encyclopedia Song

North Macedonia's Prime Minister Zoran Zaev has stepped down.

Thủ tướng Bắc Macedonia Zoran Zaev đã từ chức.

Nguồn: CRI Online December 2021 Collection

Macedonia applied to join the EU more than ten years ago.

Macedonia đã nộp đơn xin gia nhập EU hơn mười năm trước.

Nguồn: BBC Listening Collection May 2016

In recent days, Slovenia, Macedonia and Austria have all imposed restrictions.

Trong những ngày gần đây, Slovenia, Macedonia và Áo đều đã áp đặt các hạn chế.

Nguồn: BBC Listening February 2016 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay