nagasaki

[Mỹ]/'nɑ:ɡɑ:'sɑ:ki:/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một thành phố cảng ở bờ tây của đảo Kyushu, Nhật Bản.
Word Forms
số nhiềunagasakis

Câu ví dụ

the atomic bombing of Nagasaki

vụ đánh bom nguyên tử Nagasaki

Nagasaki atomic bomb museum

bảo tàng bom nguyên tử Nagasaki

Ví dụ thực tế

Nagasaki, being interned in a Japanese prison.

Nagasaki, trong khi bị giam giữ trong một nhà tù của Nhật Bản.

Nguồn: Great Big Story | New Releases

Nagasaki was selected to become the target city No.2.

Nagasaki đã được chọn để trở thành thành phố mục tiêu số 2.

Nguồn: "BBC Documentary: The Truth about Diaoyu Islands"

Who did you go to Nagasaki with?

Bạn đã đi Nagasaki với ai?

Nguồn: American English dialogue

Faith is the lifeblood of Nagasaki.

Niềm tin là nguồn sống của Nagasaki.

Nguồn: Cloud Travel Handbook

Nagasaki, which killed 74,000 people and injured another 75,000.

Nagasaki, nơi giết chết 74.000 người và làm bị thương thêm 75.000 người khác.

Nguồn: World Atlas of Wonders

A second atomic bomb, dropped on August 9th leveled Nagasaki.

Một quả bom nguyên tử thứ hai, rơi xuống vào ngày 9 tháng 8, đã san bằng Nagasaki.

Nguồn: The rise and fall of superpowers.

The bomb dropped on Nagasaki had an explosion of 21 kilotons.

Quả bom rơi xuống Nagasaki có sức nổ 21 kiloton.

Nguồn: Realm of Legends

Three days later, a second A-bomb fell on the city of Nagasaki.

Ba ngày sau, một quả bom A thứ hai rơi xuống thành phố Nagasaki.

Nguồn: VOA Special December 2020 Collection

Yojiro Maeda is a researcher at Nagasaki University who studies local governments.

Yojiro Maeda là một nhà nghiên cứu tại Đại học Nagasaki, người nghiên cứu về chính quyền địa phương.

Nguồn: VOA Special October 2022 Collection

We've had two bombs: Hiroshima and Nagasaki.

Chúng tôi đã có hai quả bom: Hiroshima và Nagasaki.

Nguồn: Rescue Chernobyl

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay