netherlandic

[Mỹ]/ˌnɛðəˈlændɪk/
[Anh]/ˌnɛðərˈlændɪk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. (Hà Lan và Flemish) Đức
adj. thuộc về hoặc liên quan đến Hà Lan

Cụm từ & Cách kết hợp

netherlandic culture

văn hóa Hà Lan

netherlandic language

ngôn ngữ Hà Lan

netherlandic art

nghệ thuật Hà Lan

netherlandic cuisine

ẩm thực Hà Lan

netherlandic history

lịch sử Hà Lan

netherlandic design

thiết kế Hà Lan

netherlandic architecture

kiến trúc Hà Lan

netherlandic music

âm nhạc Hà Lan

netherlandic festivals

các lễ hội Hà Lan

netherlandic traditions

các truyền thống Hà Lan

Câu ví dụ

she is learning the netherlandic language.

Cô ấy đang học ngôn ngữ Hà Lan.

he visited a netherlandic museum last summer.

Anh ấy đã đến thăm một bảo tàng Hà Lan vào mùa hè năm ngoái.

netherlandic culture is known for its art and history.

Văn hóa Hà Lan nổi tiếng với nghệ thuật và lịch sử của nó.

they serve delicious netherlandic cuisine at the restaurant.

Nhà hàng phục vụ ẩm thực Hà Lan ngon tuyệt.

netherlandic architecture features unique designs.

Kiến trúc Hà Lan nổi bật với những thiết kế độc đáo.

he has a passion for netherlandic literature.

Anh ấy có đam mê với văn học Hà Lan.

she enjoys listening to netherlandic music.

Cô ấy thích nghe nhạc Hà Lan.

we are studying netherlandic history in class.

Chúng tôi đang học lịch sử Hà Lan ở lớp.

the festival celebrates netherlandic traditions.

Ngoại khóa tôn vinh các truyền thống Hà Lan.

he is a fan of netherlandic football teams.

Anh ấy là người hâm mộ các đội bóng đá Hà Lan.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay