potosi

[Mỹ]/pəʊˈtəʊsi/
[Anh]/poʊˈtoʊsi/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một thành phố ở Bolivia nổi tiếng với ý nghĩa lịch sử và khai thác mỏ; tên của một địa điểm ở Hoa Kỳ

Cụm từ & Cách kết hợp

potosi silver

bạc Potosí

potosi mines

mỏ Potosí

potosi mountain

núi Potosí

potosi history

lịch sử Potosí

potosi culture

văn hóa Potosí

potosi region

khu vực Potosí

potosi city

thành phố Potosí

potosi tourism

du lịch Potosí

potosi economy

nền kinh tế Potosí

potosi heritage

di sản Potosí

Câu ví dụ

potosi is known for its rich silver mines.

Potosí nổi tiếng với các mỏ bạc giàu có.

the altitude of potosi makes it one of the highest cities in the world.

Độ cao của Potosí khiến nó trở thành một trong những thành phố cao nhất trên thế giới.

many tourists visit potosi to learn about its mining history.

Nhiều du khách đến thăm Potosí để tìm hiểu về lịch sử khai thác mỏ của nó.

potosi has beautiful colonial architecture.

Potosí có kiến trúc thuộc địa tuyệt đẹp.

the city of potosi was once one of the richest in the world.

Thành phố Potosí từng là một trong những thành phố giàu có nhất trên thế giới.

visitors can explore the historic mines in potosi.

Du khách có thể khám phá các mỏ lịch sử ở Potosí.

potosi is a unesco world heritage site.

Potosí là một di sản thế giới được UNESCO công nhận.

the culture in potosi is influenced by its mining heritage.

Văn hóa ở Potosí chịu ảnh hưởng bởi di sản khai thác mỏ của nó.

many local crafts can be found in potosi markets.

Nhiều đồ thủ công địa phương có thể được tìm thấy ở các chợ Potosí.

potosi offers stunning views of the surrounding mountains.

Potosí mang đến những khung cảnh tuyệt đẹp của những ngọn núi xung quanh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay