patron saint
thánh bảo trợ
saintly qualities
những phẩm chất thánh thiện
sainthood
thanh đồi
saints and martyrs
các thánh và tử đạo
saint louis
saint louis
saint valentine's day
ngày thánh valentine
saint john
saint john
saint paul
saint paul
saint petersburg
Saint Petersburg
saint lucia
saint lucia
yves saint laurent
yves saint laurent
saint bernard
saint bernard
saint patrick's day
ngày thánh patrick
saint seiya
saint seiya
saint george
saint george
saint vincent
saint vincent
saint patrick
Thánh Patrick
to be regarded as a saint
được coi là một vị thánh
a saintly figure in the community
một nhân vật thánh thiện trong cộng đồng
to pray to the saints
cầu nguyện với các vị thánh
to be canonized as a saint
được phong thánh
to seek guidance from the saints
tìm kiếm sự hướng dẫn từ các vị thánh
to emulate the saints
noi theo các vị thánh
Canon law lists 150 articles for becoming a saint.
Luật Công giáo liệt kê 150 điều khoản để trở thành một vị thánh.
Nguồn: NPR News September 2016 CollectionShe's the patron saint of the environment.
Cô ấy là vị thánh bảo trợ của môi trường.
Nguồn: VOA Standard English_AmericasThree years later, he was made a saint.
Ba năm sau, ông được phong làm thánh.
Nguồn: BBC Listening Compilation June 2016Canonization is when someone is declared a saint.
Lê thánh hóa là khi ai đó được tuyên bố là một vị thánh.
Nguồn: CNN Listening Collection April 2014All right, Finch, this guy's a saint.
Được rồi, Finch, người này là một vị thánh.
Nguồn: TV series Person of Interest Season 2Okay, he is the saint we'll never meet.
Được rồi, ông ấy là vị thánh mà chúng ta sẽ không bao giờ gặp.
Nguồn: Our Day Season 2That makes the saint or sinner.
Điều đó khiến người ta phải phân biệt thánh hay kẻ tội lỗi.
Nguồn: American Original Language Arts Volume 2Three years after his murder, he was made a saint.
Ba năm sau khi ông bị giết, ông được phong làm thánh.
Nguồn: The Economist (Summary)But these marks will fit a future saint like you.
Nhưng những dấu hiệu này sẽ phù hợp với một vị thánh tương lai như bạn.
Nguồn: American Horror Story: Season 2The Vatican is preparing to declare 2 new Saints tomorrow.
Tòa Vatican đang chuẩn bị tuyên bố 2 vị thánh mới vào ngày mai.
Nguồn: NPR News April 2014 Collectionpatron saint
thánh bảo trợ
saintly qualities
những phẩm chất thánh thiện
sainthood
thanh đồi
saints and martyrs
các thánh và tử đạo
saint louis
saint louis
saint valentine's day
ngày thánh valentine
saint john
saint john
saint paul
saint paul
saint petersburg
Saint Petersburg
saint lucia
saint lucia
yves saint laurent
yves saint laurent
saint bernard
saint bernard
saint patrick's day
ngày thánh patrick
saint seiya
saint seiya
saint george
saint george
saint vincent
saint vincent
saint patrick
Thánh Patrick
to be regarded as a saint
được coi là một vị thánh
a saintly figure in the community
một nhân vật thánh thiện trong cộng đồng
to pray to the saints
cầu nguyện với các vị thánh
to be canonized as a saint
được phong thánh
to seek guidance from the saints
tìm kiếm sự hướng dẫn từ các vị thánh
to emulate the saints
noi theo các vị thánh
Canon law lists 150 articles for becoming a saint.
Luật Công giáo liệt kê 150 điều khoản để trở thành một vị thánh.
Nguồn: NPR News September 2016 CollectionShe's the patron saint of the environment.
Cô ấy là vị thánh bảo trợ của môi trường.
Nguồn: VOA Standard English_AmericasThree years later, he was made a saint.
Ba năm sau, ông được phong làm thánh.
Nguồn: BBC Listening Compilation June 2016Canonization is when someone is declared a saint.
Lê thánh hóa là khi ai đó được tuyên bố là một vị thánh.
Nguồn: CNN Listening Collection April 2014All right, Finch, this guy's a saint.
Được rồi, Finch, người này là một vị thánh.
Nguồn: TV series Person of Interest Season 2Okay, he is the saint we'll never meet.
Được rồi, ông ấy là vị thánh mà chúng ta sẽ không bao giờ gặp.
Nguồn: Our Day Season 2That makes the saint or sinner.
Điều đó khiến người ta phải phân biệt thánh hay kẻ tội lỗi.
Nguồn: American Original Language Arts Volume 2Three years after his murder, he was made a saint.
Ba năm sau khi ông bị giết, ông được phong làm thánh.
Nguồn: The Economist (Summary)But these marks will fit a future saint like you.
Nhưng những dấu hiệu này sẽ phù hợp với một vị thánh tương lai như bạn.
Nguồn: American Horror Story: Season 2The Vatican is preparing to declare 2 new Saints tomorrow.
Tòa Vatican đang chuẩn bị tuyên bố 2 vị thánh mới vào ngày mai.
Nguồn: NPR News April 2014 CollectionKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay