the community was stunned by the tragedy.
cộng đồng đã bị sốc trước bi kịch.
He was stunned by the sudden news.
Anh ấy bị sốc bởi tin tức đột ngột.
stunned by their sudden death;
sốc trước cái chết đột ngột của họ;
Olga was reduced to stunned silence.
Olga đã rơi vào trạng thái im lặng kinh ngạc.
This film stunned the movie world in 1955.
Bộ phim này đã gây sốc cho thế giới điện ảnh năm 1955.
The leaders of the Kopper Company were then stunned speechless.
Sau đó, các nhà lãnh đạo của Công ty Kopper đã bị sốc đến mức không nói nên lời.
a stunned silence that witnessed his astonishment.
Một sự im lặng kinh ngạc chứng kiến sự kinh ngạc của anh ấy.
We were stunned by the mind-blowing beauty of the landscape.
Chúng tôi bị sốc bởi vẻ đẹp ngoạn mục của phong cảnh.
The robber stunned the guard by banging him on the head.
Kẻ cướp đã khiến người bảo vệ bất ngờ bằng cách đập vào đầu anh ta.
the man was strangled after being stunned by a blow to the head.
Người đàn ông bị siết cổ sau khi bị choáng váng vì một cú đánh vào đầu.
Family and friends of the victim were stunned as the man who they believed was guilty walked free.
Người thân và bạn bè của nạn nhân đã bị sốc khi người đàn ông mà họ cho là có tội được thả ra.
The king of Bohemia was so stunned when the defenestration was reported to him that he had a heart attack and died.
Nhà vua Bohemia đã rất sốc khi nghe tin về vụ ném người qua cửa sổ, đến mức ông bị đau tim và qua đời.
The minute the door opened, I felt too stunned to open my mouth, staring at her scorched and toilworn face under the glaring lamp, as if an ancient thread-bound book.
Ngay khi cánh cửa mở ra, tôi cảm thấy quá choáng váng để mở miệng, nhìn chằm chằm vào khuôn mặt cháy sạm và lấm lem của cô dưới ánh đèn chói chang, như thể một cuốn sách cổ bó bằng sợi.
the community was stunned by the tragedy.
cộng đồng đã bị sốc trước bi kịch.
He was stunned by the sudden news.
Anh ấy bị sốc bởi tin tức đột ngột.
stunned by their sudden death;
sốc trước cái chết đột ngột của họ;
Olga was reduced to stunned silence.
Olga đã rơi vào trạng thái im lặng kinh ngạc.
This film stunned the movie world in 1955.
Bộ phim này đã gây sốc cho thế giới điện ảnh năm 1955.
The leaders of the Kopper Company were then stunned speechless.
Sau đó, các nhà lãnh đạo của Công ty Kopper đã bị sốc đến mức không nói nên lời.
a stunned silence that witnessed his astonishment.
Một sự im lặng kinh ngạc chứng kiến sự kinh ngạc của anh ấy.
We were stunned by the mind-blowing beauty of the landscape.
Chúng tôi bị sốc bởi vẻ đẹp ngoạn mục của phong cảnh.
The robber stunned the guard by banging him on the head.
Kẻ cướp đã khiến người bảo vệ bất ngờ bằng cách đập vào đầu anh ta.
the man was strangled after being stunned by a blow to the head.
Người đàn ông bị siết cổ sau khi bị choáng váng vì một cú đánh vào đầu.
Family and friends of the victim were stunned as the man who they believed was guilty walked free.
Người thân và bạn bè của nạn nhân đã bị sốc khi người đàn ông mà họ cho là có tội được thả ra.
The king of Bohemia was so stunned when the defenestration was reported to him that he had a heart attack and died.
Nhà vua Bohemia đã rất sốc khi nghe tin về vụ ném người qua cửa sổ, đến mức ông bị đau tim và qua đời.
The minute the door opened, I felt too stunned to open my mouth, staring at her scorched and toilworn face under the glaring lamp, as if an ancient thread-bound book.
Ngay khi cánh cửa mở ra, tôi cảm thấy quá choáng váng để mở miệng, nhìn chằm chằm vào khuôn mặt cháy sạm và lấm lem của cô dưới ánh đèn chói chang, như thể một cuốn sách cổ bó bằng sợi.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay