syriac language
ngôn ngữ tiếng Syriac
syriac script
chữ viết tiếng Syriac
syriac literature
văn học tiếng Syriac
syriac heritage
di sản tiếng Syriac
syriac culture
văn hóa tiếng Syriac
syriac studies
nghiên cứu về tiếng Syriac
syriac christianity
giáo hội Cơ đốc giáo Syriac
syriac music
âm nhạc tiếng Syriac
syriac community
cộng đồng tiếng Syriac
syriac history
lịch sử tiếng Syriac
the syriac language has a rich history.
ngôn ngữ tiếng Syriac có một lịch sử phong phú.
many ancient texts were written in syriac.
nhiều văn bản cổ được viết bằng tiếng Syriac.
syriac is an important language for scholars.
tiếng Syriac là một ngôn ngữ quan trọng đối với các học giả.
they studied the syriac script in school.
họ đã nghiên cứu chữ viết Syriac ở trường.
syriac literature includes many religious texts.
văn học Syriac bao gồm nhiều văn bản tôn giáo.
the syriac orthodox church uses the language in its liturgy.
nhà thờ Chính thống giáo Syriac sử dụng ngôn ngữ trong các nghi lễ tôn giáo.
learning syriac can be challenging but rewarding.
học tiếng Syriac có thể là một thử thách nhưng đáng rewarding.
syriac is related to other semitic languages.
tiếng Syriac có liên quan đến các ngôn ngữ Semitic khác.
he is fluent in both arabic and syriac.
anh ấy thông thạo cả tiếng Ả Rập và tiếng Syriac.
there are many dialects of the syriac language.
có nhiều phương ngữ của tiếng Syriac.
syriac language
ngôn ngữ tiếng Syriac
syriac script
chữ viết tiếng Syriac
syriac literature
văn học tiếng Syriac
syriac heritage
di sản tiếng Syriac
syriac culture
văn hóa tiếng Syriac
syriac studies
nghiên cứu về tiếng Syriac
syriac christianity
giáo hội Cơ đốc giáo Syriac
syriac music
âm nhạc tiếng Syriac
syriac community
cộng đồng tiếng Syriac
syriac history
lịch sử tiếng Syriac
the syriac language has a rich history.
ngôn ngữ tiếng Syriac có một lịch sử phong phú.
many ancient texts were written in syriac.
nhiều văn bản cổ được viết bằng tiếng Syriac.
syriac is an important language for scholars.
tiếng Syriac là một ngôn ngữ quan trọng đối với các học giả.
they studied the syriac script in school.
họ đã nghiên cứu chữ viết Syriac ở trường.
syriac literature includes many religious texts.
văn học Syriac bao gồm nhiều văn bản tôn giáo.
the syriac orthodox church uses the language in its liturgy.
nhà thờ Chính thống giáo Syriac sử dụng ngôn ngữ trong các nghi lễ tôn giáo.
learning syriac can be challenging but rewarding.
học tiếng Syriac có thể là một thử thách nhưng đáng rewarding.
syriac is related to other semitic languages.
tiếng Syriac có liên quan đến các ngôn ngữ Semitic khác.
he is fluent in both arabic and syriac.
anh ấy thông thạo cả tiếng Ả Rập và tiếng Syriac.
there are many dialects of the syriac language.
có nhiều phương ngữ của tiếng Syriac.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay