syrianic

[Mỹ]/sɪˈrɪənɪk/
[Anh]/sɪˈriənɪk/

Dịch

adj. liên quan đến Syria, người dân, ngôn ngữ hoặc văn hóa Syria
n. ngôn ngữ Syria hoặc người dân Syria collectively

Cụm từ & Cách kết hợp

syrianic architecture

kiến trúc Syria

syrianic cuisine

ẩm thực Syria

syrianic culture

văn hóa Syria

syrianic refugees

người tị nạn Syria

syrianic people

nhân dân Syria

syrianic conflict

xung đột Syria

syrianic heritage

di sản Syria

syrianic traditions

truyền thống Syria

syrianic dialect

phương ngữ Syria

syrianic coastline

bờ biển Syria

Câu ví dụ

the syrianic language is one of the oldest semitic languages still spoken today.

Ngôn ngữ Syria là một trong những ngôn ngữ Semitic lâu đời nhất vẫn còn được sử dụng ngày nay.

many scholars study syrianic manuscripts to understand ancient christian traditions.

Nhiều học giả nghiên cứu các bản thảo Syria để hiểu rõ hơn về các truyền thống Kitô giáo cổ đại.

the syrianic church has preserved its unique liturgical practices for centuries.

Nhà thờ Syria đã bảo tồn các nghi thức phụng vụ độc đáo của mình trong nhiều thế kỷ.

syrianic christianity spread throughout the middle east during early centuries.

Giáo hội Syria đã lan rộng khắp Trung Đông trong những thế kỷ đầu tiên.

researchers have discovered important syrianic texts in remote monasteries.

Các nhà nghiên cứu đã phát hiện những văn bản quan trọng của Syria trong các tu viện hẻo lánh.

the syrianic community maintains strong ties with diaspora populations worldwide.

Cộng đồng Syria duy trì mối quan hệ chặt chẽ với các cộng đồng người di cư trên toàn thế giới.

syrianic liturgical music features distinctive chanting traditions.

Âm nhạc phụng vụ Syria có các truyền thống tụng kinh đặc trưng.

academic programs offer courses in syrianic studies and paleography.

Các chương trình học thuật cung cấp các khóa học về nghiên cứu Syria và cổ ngữ học.

the syrianic script evolved from ancient aramaic writing systems.

Chữ viết Syria đã phát triển từ các hệ thống chữ viết tiếng Arama cổ đại.

syrianic christians celebrate easter according to their own calendar.

Người theo đạo Syria tổ chức lễ Phục sinh theo lịch của riêng họ.

bilingual inscriptions in syrianic and greek have been found at archaeological sites.

Các tấm bia song ngữ bằng tiếng Syria và tiếng Hy Lạp đã được tìm thấy tại các địa điểm khảo cổ.

the syrianic cultural heritage includes rich literary and artistic traditions.

Di sản văn hóa Syria bao gồm các truyền thống văn học và nghệ thuật phong phú.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay