teochew

[Mỹ]/tiːˈɒtʃuː/
[Anh]/tiːˈoʊtʃuː/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một người đến từ Chaozhou (Teochew) hoặc thuộc dân tộc Teochew; ngôn ngữ Teochew; một phương ngữ của tiếng Phổ Nhĩ Nam được nói quanh Chaozhou ở phía đông Quảng Đông, Trung Quốc
adj. của hoặc liên quan đến Chaozhou, người Teochew hoặc ngôn ngữ Teochew

Cụm từ & Cách kết hợp

teochew cuisine

Ẩm thực Triều Châu

teochew dialect

Ngữ điệu Triều Châu

teochew opera

Âm nhạc kịch Triều Châu

teochew people

Dân tộc Triều Châu

teochew culture

Văn hóa Triều Châu

teochew tea

Trà Triều Châu

teochew community

Đại cộng đồng Triều Châu

teochew heritage

Kiến trúc di sản Triều Châu

teochew festival

Lễ hội Triều Châu

teochew traditions

Tradition Triều Châu

Câu ví dụ

i love teochew cuisine for its light broths and fresh seafood.

Tôi yêu ẩm thực Triều Châu vì các loại nước dùng nhẹ và hải sản tươi ngon.

we ordered teochew porridge with a variety of side dishes.

Chúng tôi đã đặt cơm Triều Châu cùng nhiều món ăn kèm khác nhau.

her family runs a teochew restaurant near the old market.

Gia đình cô ấy điều hành một nhà hàng Triều Châu gần chợ cũ.

the chef prepared teochew steamed fish with ginger and scallions.

Đầu bếp đã chuẩn bị cá hấp Triều Châu với gừng và hành lá.

on weekends, they serve teochew noodles and handmade dumplings.

Vào cuối tuần, họ phục vụ mì Triều Châu và các loại bánh dumpling tự làm.

my neighbor taught me a teochew recipe for braised duck.

Người hàng xóm của tôi đã dạy tôi một công thức nấu ăn Triều Châu để nấu vịt quay.

he grew up in a teochew community and still follows the traditions.

Anh ấy lớn lên trong cộng đồng Triều Châu và vẫn tuân theo các truyền thống.

we attended a teochew festival featuring opera, music, and street food.

Chúng tôi đã tham dự một lễ hội Triều Châu với các tiết mục opera, âm nhạc và ẩm thực đường phố.

the menu highlights teochew flavors, especially peppery soups.

Menu nhấn mạnh hương vị Triều Châu, đặc biệt là các món canh cay.

she invited us to a teochew banquet to celebrate the new year.

Cô ấy đã mời chúng tôi đến một bữa tiệc Triều Châu để ăn mừng năm mới.

they import teochew tea sets to match the local tea ceremony style.

Họ nhập khẩu bộ trà Triều Châu để phù hợp với phong cách trà đạo địa phương.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay