Yugoslavia was a country in Southeast Europe.
Namibia là một quốc gia ở Đông Nam Âu.
The breakup of Yugoslavia resulted in several independent countries.
Việc giải thể của Namibia dẫn đến sự hình thành của nhiều quốc gia độc lập.
Yugoslavia had a complex history of different ethnic groups.
Namibia có một lịch sử phức tạp với nhiều nhóm dân tộc khác nhau.
Yugoslavia was formed after World War I.
Namibia được thành lập sau Chiến tranh thế giới thứ nhất.
Yugoslavia was a socialist state for most of its existence.
Namibia là một quốc gia xã hội chủ nghĩa trong phần lớn thời gian tồn tại.
Many people still have fond memories of Yugoslavia.
Nhiều người vẫn còn những kỷ niệm tốt đẹp về Namibia.
Yugoslavia had a diverse culture with influences from different regions.
Namibia có một nền văn hóa đa dạng với những ảnh hưởng từ các vùng khác nhau.
Yugoslavia hosted the 1984 Winter Olympics.
Namibia đã đăng cai Thế vận hội mùa đông năm 1984.
The capital of Yugoslavia was Belgrade.
Thủ đô của Namibia là Belgrade.
It was obviously--the most successful case of resistance was that of ex-Yugoslavia.
Rõ ràng là--trường hợp kháng cự thành công nhất là của Nam Tư cũ.
Nguồn: Yale University Open Course: European Civilization (Audio Version)The former Yugoslavia Macedonia will now be known as the Republic of North Macedonia.
Nam Tư cũ, Macedonia, bây giờ sẽ được biết đến là Cộng hòa Bắc Macedonia.
Nguồn: BBC World HeadlinesIn 1947, the former United Nations Secretary General was indicted in Yugoslavia for war crimes.
Năm 1947, cựu Tổng thư ký Liên hợp quốc đã bị truy tố tại Nam Tư về tội ác chiến tranh.
Nguồn: Listen to this 3 Advanced English ListeningSome of the world's highest rates of inflation took place in Yugoslavia in the 1990s.
Một số tỷ lệ lạm phát cao nhất thế giới đã xảy ra ở Nam Tư trong những năm 1990.
Nguồn: VOA Standard English_AmericasYugoslavia, truth be told, was more a collection of native nations than a nation itself.
Thực tế, Nam Tư là một tập hợp các quốc gia bản địa hơn là một quốc gia.
Nguồn: The rise and fall of superpowers.Fear of another Vietnam also affected the West's response to the former nation of Yugoslavia.
Sợ hãi một cuộc chiến tranh Việt Nam khác cũng ảnh hưởng đến phản ứng của phương Tây đối với Nam Tư cũ.
Nguồn: The rise and fall of superpowers.They're huge. Some analysts say that this could be like Yugoslavia, where Ethiopia breaks up.
Chúng rất lớn. Một số nhà phân tích nói rằng điều này có thể giống như Nam Tư, nơi Ethiopia chia cắt.
Nguồn: NPR News November 2020 CollectionIt has been known that Waldheim had been indicted in Yugoslavia almost forty years ago.
Đã biết rằng Waldheim đã bị truy tố tại Nam Tư gần bốn mươi năm trước.
Nguồn: Listen to this 3 Advanced English ListeningAfter his 'blitzkrieg' in the Balkans and his occupation of Yugoslavia, he drops his paratroopers over Crete.
Sau cuộc 'chiến tranh chớp nhoáng' của ông ta ở Balkan và sự chiếm đóng của ông ta tại Nam Tư, ông ta thả quân nhảy dùng xuống Crete.
Nguồn: The Apocalypse of World War IIDo you think people have forgotten your country, Macedonia? They knew Yugoslavia, but have they forgotten Macedonia?
Bạn có nghĩ rằng mọi người đã quên đất nước của bạn, Macedonia? Họ biết Nam Tư, nhưng họ đã quên Macedonia chưa?
Nguồn: CNN Global Highlights English SelectionYugoslavia was a country in Southeast Europe.
Namibia là một quốc gia ở Đông Nam Âu.
The breakup of Yugoslavia resulted in several independent countries.
Việc giải thể của Namibia dẫn đến sự hình thành của nhiều quốc gia độc lập.
Yugoslavia had a complex history of different ethnic groups.
Namibia có một lịch sử phức tạp với nhiều nhóm dân tộc khác nhau.
Yugoslavia was formed after World War I.
Namibia được thành lập sau Chiến tranh thế giới thứ nhất.
Yugoslavia was a socialist state for most of its existence.
Namibia là một quốc gia xã hội chủ nghĩa trong phần lớn thời gian tồn tại.
Many people still have fond memories of Yugoslavia.
Nhiều người vẫn còn những kỷ niệm tốt đẹp về Namibia.
Yugoslavia had a diverse culture with influences from different regions.
Namibia có một nền văn hóa đa dạng với những ảnh hưởng từ các vùng khác nhau.
Yugoslavia hosted the 1984 Winter Olympics.
Namibia đã đăng cai Thế vận hội mùa đông năm 1984.
The capital of Yugoslavia was Belgrade.
Thủ đô của Namibia là Belgrade.
It was obviously--the most successful case of resistance was that of ex-Yugoslavia.
Rõ ràng là--trường hợp kháng cự thành công nhất là của Nam Tư cũ.
Nguồn: Yale University Open Course: European Civilization (Audio Version)The former Yugoslavia Macedonia will now be known as the Republic of North Macedonia.
Nam Tư cũ, Macedonia, bây giờ sẽ được biết đến là Cộng hòa Bắc Macedonia.
Nguồn: BBC World HeadlinesIn 1947, the former United Nations Secretary General was indicted in Yugoslavia for war crimes.
Năm 1947, cựu Tổng thư ký Liên hợp quốc đã bị truy tố tại Nam Tư về tội ác chiến tranh.
Nguồn: Listen to this 3 Advanced English ListeningSome of the world's highest rates of inflation took place in Yugoslavia in the 1990s.
Một số tỷ lệ lạm phát cao nhất thế giới đã xảy ra ở Nam Tư trong những năm 1990.
Nguồn: VOA Standard English_AmericasYugoslavia, truth be told, was more a collection of native nations than a nation itself.
Thực tế, Nam Tư là một tập hợp các quốc gia bản địa hơn là một quốc gia.
Nguồn: The rise and fall of superpowers.Fear of another Vietnam also affected the West's response to the former nation of Yugoslavia.
Sợ hãi một cuộc chiến tranh Việt Nam khác cũng ảnh hưởng đến phản ứng của phương Tây đối với Nam Tư cũ.
Nguồn: The rise and fall of superpowers.They're huge. Some analysts say that this could be like Yugoslavia, where Ethiopia breaks up.
Chúng rất lớn. Một số nhà phân tích nói rằng điều này có thể giống như Nam Tư, nơi Ethiopia chia cắt.
Nguồn: NPR News November 2020 CollectionIt has been known that Waldheim had been indicted in Yugoslavia almost forty years ago.
Đã biết rằng Waldheim đã bị truy tố tại Nam Tư gần bốn mươi năm trước.
Nguồn: Listen to this 3 Advanced English ListeningAfter his 'blitzkrieg' in the Balkans and his occupation of Yugoslavia, he drops his paratroopers over Crete.
Sau cuộc 'chiến tranh chớp nhoáng' của ông ta ở Balkan và sự chiếm đóng của ông ta tại Nam Tư, ông ta thả quân nhảy dùng xuống Crete.
Nguồn: The Apocalypse of World War IIDo you think people have forgotten your country, Macedonia? They knew Yugoslavia, but have they forgotten Macedonia?
Bạn có nghĩ rằng mọi người đã quên đất nước của bạn, Macedonia? Họ biết Nam Tư, nhưng họ đã quên Macedonia chưa?
Nguồn: CNN Global Highlights English SelectionKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay