abraded

[Mỹ]/[ˈeɪbrəʊd]/
[Anh]/[ˈeɪbrəʊd]/

Dịch

v. để mài mòn hoặc làm biến dạng do ma sát; làm cho thô ráp hoặc hư hại do chà xát.
v. (thì quá khứ của abrade) Bị mài mòn hoặc làm biến dạng do ma sát; làm cho thô ráp hoặc hư hại do chà xát.
adj. Bị mài mòn hoặc hư hại do chà xát.

Cụm từ & Cách kết hợp

abraded surface

bề mặt bị mài mòn

severely abraded

bị mài mòn nghiêm trọng

abraded edges

các cạnh bị mài mòn

being abraded

đang bị mài mòn

lightly abraded

bị mài mòn nhẹ

abraded metal

kim loại bị mài mòn

he abraded

anh ta đã mài

they abraded

họ đã mài

Câu ví dụ

the metal surface was heavily abraded by the sandstorm.

Bề mặt kim loại bị mài mòn nặng nề do bão cát.

after years of use, the tires were visibly abraded.

Sau nhiều năm sử dụng, lốp xe bị mài mòn thấy rõ.

the technician carefully abraded the implant surface to promote osseointegration.

Kỹ thuật viên cẩn thận mài bề mặt cấy ghép để thúc đẩy tích hợp xương.

the abrasive material quickly abraded the paint from the car.

Vật liệu mài mòn nhanh chóng làm tróc lớp sơn trên xe.

the rock face was abraded by the constant flow of water.

Mặt đá bị mài mòn do dòng nước liên tục.

he used a fine abrasive to gently abrade the wood.

Anh ta sử dụng vật liệu mài mịn để nhẹ nhàng mài gỗ.

the glass was abraded to create a frosted effect.

Kính bị mài để tạo hiệu ứng mờ.

the drill bit became abraded during the drilling process.

Mũi khoan bị mài trong quá trình khoan.

the patient's skin was abraded due to the friction from the clothing.

Da của bệnh nhân bị mài do ma sát từ quần áo.

the edges of the ceramic tile were slightly abraded.

Các cạnh của viên gạch ceramic bị mài nhẹ.

the abrasive wheel effectively abraded the metal component.

Bánh mài hoạt động hiệu quả trong việc mài bộ phận kim loại.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay